ngant - GVC.ThS. Nguyễn Thị Nga

Lý lịch cá nhân
Các bài viết

Đội ngũ cán bộ

1. HỌ VÀ TÊN :                        NGUYỄN THỊ NGA.                                         Ngày sinh: 17/10/1956
2. Giới tính : Nữ                                                                                             Dân tộc: Kinh
3. Quê quán : xã Hiến Nam, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
4. Nơi ở hiện nay : P24 - C5 - Tập thể Mễ Trì - ĐHQGHN
5. Địa chỉ liên hệ: P24 - C5 - Tập thể Mễ Trì - ĐHQGHN
6. Cơ quan công tác:  Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN
7. Địa chỉ cơ quan: 334 - Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
8. Điện thoại: Cơ quan: 04 38584945., Nhà riêng: 04 35531161, Di động: 0912283761
9. Địa chỉ E-mail: ngant@vnu.edu.vn , Fax:
10. Ngày vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: 1/4/1971, ngày vào Đảng CSVN:
11. Chức vụ hiện nay: Giảng viên chính
12. Chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm : Chủ nhiệm Bộ môn.
13. Trình độ học vấn hiện nay: Thạc sĩ
13.1. Năm được cấp bằng Đại học: 1979, thuộc ngành: Thủy văn
Chuyên ngành: Thủy văn học. Nơi cấp bằng: Trường Đại học Thủy lợi
13.2. Năm được cấp bằng Thạc sĩ: 1998, thuộc ngành: Thủy văn
Chuyên ngành: Thủy văn học Nơi cấp bằng: Trường Đại học Thủy lợi
13.3. Năm được cấp bằng Tiến sĩ: , thuộc ngành:
Chuyên ngành: Nơi cấp bằng:
13.4. Năm được cấp bằng Tiến sĩ khoa học: , thuộc ngành:
Chuyên ngành: Nơi cấp bằng:
13.5. Năm được cấp bằng cấp khác cao nhất: , thuộc ngành:
Chuyên ngành: Nơi cấp bằng:
14. Ngạch công chức, viên chức (GVCC, GVC, GV, ..): Giảng viên chính
15. Năm được phong chức danh Phó Giáo sư: . Năm được phong chức danh Giáo sư:
16. Danh hiệu (Ghi rõ danh hiệu và năm đạt danh hiệu: NGND, NGƯT, …. các danh hiệu khác):
Chiến sỹ thi đua cấp TĐHKHTN năm 2006-2007.
Chiến sỹ thi đua cấp ĐHQGHN năm 2007-2008.
17. Quá trình công tác (ghi tóm lược: thời gian, công việc, chức vụ, cơ quan công tác):
Từ 1979 - nay: Giảng viên Trường Đại học KHTN Hà Nội.
2000-2004: Chủ nhiệm bộ môn Thủy văn.
Quá trình khen thưởng: (các loại Bằng khen, Huân, Huy chương và danh hiệu khác): Huy chương vì sự nghiệp giáo dục, Kỷ niệm chương vì sự nghiệp phát triển ĐHQG.
18. Ngoại ngữ thành thạo: Tiếng Anh
19.1.Thuộc diện được đào tạo ở nước ngoài (có/không):
19.1.1. Học đại học tại nước :
19.1.2. Bảo vệ luận án (Th.S, TS, TSKH) Tại nước :
19.1.3. Thực tập dài hạn (> 1 năm) tại nước :
19.2. Giảng dạy bằng tiếng nước ngoài :
19.2.1. Giảng dạy bằng ngoại ngữ :
19.2.2. Nước đến giảng dạy:
19.2.3. Đối tượng khác (ghi rõ):
19. Thâm niên tham gia đào tạo: từ tháng 6 năm 1979 đến nay.
20.1. Hướng dẫn NCS: Số lượng HD chính: Số lượng HD phụ:
20.2. Hướng dẫn Cao học: Số lượng HD chính: Số lượng HD phụ:
20.3. Số lượng hướng dẫn khóa luận/đồ án tốt nghiệp Đại học: 25
20.4. Danh sách Tiến sỹ, Thạc sỹ đã hướng dẫn bảo vệ thành công:
20.5. Sách đã xuất bản phục vụ đào tạo đại học và sau đại học:
1991 - Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn, Thủy văn đại cương.NXB Khoa học & Kỹthuật
2003 - Nguyễn Thị Nga, Trần Thục. Động lực học sông. NXB Đại học Quốcgia Hà Nội
20.6.Các chương trình, đề tài, dự án KH chủ trì đã nghiệm thu:
  1. 1997-1998 Quá trình phát triển bãi Trung Hà và ảnh hưởng của nó đến việc thoát lũ trên sông Hồng ở địa phận Hà Nội. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mã số: TN-97-30
  2. 1998-1999 Đánh giá tài nguyên nước mặt lưu vực sông Phó Đáy. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mã số: TN-98-23
  3. 2000-2001 Đánh giá tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngãi. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia, mã số: QT-00-26
  4. 2003-2004 Ứng dụng mô hình HEC-6 tính toán và dự báo diễn biến lòng sông Hồng. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia, mã số: QT-03-22
  5. 2004-2005 Đặc điểm dòng chảy bùn cát sông Hồng (đoạn từ Hòa Bình- Yên Bái- Vụ Quang đến Hà Nội- Thượng Cát). Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN-04-24
  6. 2003-2005 Nghiên cứu mô phỏng và dự báo quy luật thay đổi hình thái lòng sông Hồng bằng mô hình tựa ba chiều (thử nghiệm cho đoạn sông từ Hòa Bình đến Hà Nội). Đề tài nghiên cứu cơ bản cấp nhà nước, mã số: 740303
  7. 2007-2008 Ứng dụng mô hình NLRRM khôi phục số liệu quá trình dòng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị. Đề tài NCKH cấp TĐHKHTN. Mã số: TN-07-35
  8. 2008-2009 Ứng dụng mô hình toán khôi phục số liệu dòng chảy sông và đánh giá tài nguyên nước mặt khu vực Cheng-Tà Rùng. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia. Mã số: QT-08-50
  9. 2009-2010 Ứng dụng mô hình toán để khôi phục số liệu dòng chảy và đánh giá tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Trị. Đề tài cấp Đại học Quốc gia. MS.: QT- 09 - 52.
  10. 2010-2011  Ứng dụng mô hình toán khôi phục số liệu dòng chảy đánh giá tài nguyên nước mặt lưu vực sông Gianh. Đề tài cấp cơ sở. MS: MS: TN - 10 - 47
20. Các phát minh, sáng chế đã đăng ký bản quyền (tên các tác giả, tên phát minh, sáng chế, năm đăng ký bản quyền).
21. Giáo trình giảng dạy chính: Động lực học sông, Chỉnh trị sông, Tính toán thủy văn, Thủy văn đại cương cho sinh viên thủy văn, Thủy văn đại cương cho sinh viên Hải dương, Thủy văn đại cương cho sinh viên Địa lý, Vận chuyển bùn cát; Diễn biến dòng sông; Xói mòn đất; Bồi lắng hồ chứa.
22. Lĩnh vực nghiên cứu chính hoặc họat động chuyên môn, công tác chính: Động lực học sông; Tính toán Thủy văn; Điều tra và đánh giá tài nguyên nước; Mô hình toán thuỷ văn, thủy động lực.
23. Các bài báo, báo cáo khoa học đã đăng toàn văn trên các tạp chí, tuyển tập hội nghị khoa học (tên các tác giả, tên bài báo/ báo cáo, tên tạp chí/ kỷ yếu, tập, số, trang, năm công bố, … ):
  1. Nguyễn Thị Nga, 1998. Ứng dụng mô hình TANK để khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Phó Đáy. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tr 24-28.
  2. Nguyễn Thị Nga, 2001. Đặc điểm tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngãi. Tuyển tập báo cáo khoa học của Khoa Khí tượng Thủy văn Hải dương, Trường Đại học Khoa học tự nhiên lần thứ hai, Đại học Quốc gia Hà Nội.
  3. Nguyễn Thị Nga, 2004. Simulation of changes of Red river system profile using HEC-6 model (Da river reach from Hoa Binh to Thao-Da confluence and Red river reach from Thao-Da confluence to Ha Noi). Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XIX, No1. Tr 68 - 81.
  4. Nguyễn Thị Nga, 2004. Kết quả bước đầu tìm hiểu mô hình GSTARS 2.1 và ứng dụng môđun nước vật của mô hình tính trắc diện dọc mặt nước cho đoạn sông Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XX, No 3AP. Tr 17-28.
  5. Nguyễn Thị Nga, 2005. Kết quả tính toán lựa chọn hàm vận chuyển bùn cát thích hợp nhất cho đoạn sông Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội nhờ ứng dụng mô hình GSTARS2.1. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T.XXI, Số 3PT. Tr 66-78.
  6. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn, 2006. Kết quả ứng dụng mô hình NLRRM khôi phục số liệu quá trình dòng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 80-90.
  7. Nguyễn Thị Nga,Trần Thục, 2006. Kết quả ứng dụng mô hình GSTARS2.1 mô phỏng và dự báo diễn biến đoạn sông Đà - Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 91-107.
  8. Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Tiền Giang và Nguyễn Thị Nga, 2008 Đánh giá năng lực tiêu thoát nước cho khu vực Bắc Thường Tín bằng mô hình toán thủy văn thủy lực, Tạp chí Khí tượng Thủy văn 12, 2008
  9. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung, 2009. Tài nguyên nước mặt khu vực Cheng-Tà Rùng. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, Tập 25, Số 1S, Tr 85-93.
  10. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung 2010. Kết quả ứng dụng mô hình NAM trong MIKE11 khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Gianh tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 405
  11. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung, 2011, Tài nguyên nước mặt lưu vực sông Gianh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr.166-175


  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943