Thông tin nội bộ
Sinh nhật ĐẶNG ĐÌNH KHÁ ngày 21/8 (2 ngày nữa)
Sinh nhật Nguyễn Thị Trang ngày 26/8 (7 ngày nữa)
Thống kê truy cập
Số người đang trực tuyến: 39
Trong đó có 0 thành viên .
Tổng số truy cập 5955121
Chuyên mục: » THƯ VIỆN » Sách và Giáo trình

GIÁO TRÌNH  KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ HẢI DƯƠNG HỌC

ĐÃ XUẤT BẢN
  1. Egorov N. I., Hải dương học vật lý, (Biên dịch: Bộ môn Hải dương học) Nxb ĐH&THCN, 1981
  2. Đoàn Bộ, Giáo trình hóa học nước tự nhiên, Nxb ĐHTH Hà Nội, 1990
  3. Đoàn Bộ, Các phương pháp phân tích hoá học nước biển, Nxb ĐHQGHN, 2001
  4. Đoàn Bộ, Hóa học biển, Nxb ĐHQGHN, 2003
  5. Nguyễn Hướng Điền, Khí tượng vật lý, Nxb ĐHQGHN, 2002
  6. Nguyễn Hướng Điền, Khí tượng ra đa, Nxb ĐHQGHN, 2010
  7. Nguyen Tien Giang, A Methodology for Validation of Integrated Systems Models With An Application to Coastal-Zone Management in South-West Sulawesi. The Netherlands, 2005. ISBN: 90-365-2227-7.
  8. Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ, Cơ sở khí tượng học,T1, Nxb KH&KT, 1991
  9. Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ, Cơ sở khí tượng học,T2, Nxb KH&KT, 1991
  10. Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ, Cơ sở khí tượng học,T3, Nxb KH&KT, 1991
  11. Phạm Văn Huấn, Cơ sở hải dương học, Nxb KH&KT, 1991
  12. Phạm Văn Huấn, Đng lực học biển: Phần 3 - Thủy triều, Nxb ĐHQGHN, 2002
  13. Phạm Văn Huấn, Dự báo thủy văn biển, Nxb ĐHQGHN, 2002
  14. Phạm Văn Huấn: Tính toán trong hải dương học, Nxb ĐHQGHN, 2003
  15. Phạm Văn Huấn: Ngôn ngữ lập trình Fortran và ứng dụng trong khí tượng thủy văn, Nxb Nông nghiệp, 2005
  16. Smirnov N. P., Vainovsky P. A., Titov Iu. E. Chẩn đoán và dự báo thống kê các quá trình hải dương học (Biên dịch : Phạm Văn Huấn) Nxb ĐHQGHN, 2005
  17. Phạm Văn Huấn  Phương pháp thống kê trong hải dương học, Nxb ĐHQGHN, 2010
  18. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Văn Tuần, Địa lý thủy văn, Nxb ĐHQGHN, 2001
  19. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thanh Sơn, Mô hình toán thuỷ văn, Nxb ĐHQGHN, 2003
  20. Lê Văn Mai, Vi khí hậu, Nxb ĐHQGHN, 2001
  21. Phạm Quang Anh (Chủ biên), Trần Công Minh, Nguyễn Cao Huần và nnk,  Hệ sinh thái cà phê Đắk Lắk. Nhà xuất bản ĐHTH Hà Nội.1985
  22. Trần Công Minh, Khí tượng synop nhiệt đới, Nxb ĐHQGHN, 2003
  23. Trần Công Minh, Khí tượng và khí hậu đại cương, Nxb ĐHQGHN, 2005
  24. Nguyễn Thị Nga, Trần Thục. Động lực học sông. Nxb ĐHQGHN, 2003
  25. Nguyễn Hồng Phương, Đinh Văn Ưu, Hệ thông tin địa lý (GIS) và ứng dụng trong Hải dương học, Nxb ĐHQGHN, 2005
  26. Nguyễn Hồng Phương, Bài tập thực hành với phần mềm ArcView GIS, Nxb ĐHQGHN, 2005
  27. Nguyễn Thanh Sơn, Đặng Quý Phượng, Đo đạc và Chỉnh lý số liệu thuỷ văn, Nxb ĐHQGHN, 2003
  28. Nguyễn Thanh Sơn, Tính toán thuỷ văn, Nxb ĐHQGHN, 2003
  29. Nguyễn Thanh Sơn, Đánh giá tài nguyên nước Việt Nam Nxb Giáo dục, 2005, tái bản 2007, 2010
  30. Kazakevich Đ.I. Cơ sở lý thuyết hàm ngẫu nhiên và ứng dụng trong khí tượng thủy văn (Biên dịch: Phạm Văn Huấn, Nguyễn Thanh Sơn, Phan Văn Tân) Nxb ĐHQGHN, 2005
  31. Vũ Trung Tạng, Sinh học và sinh thái biển, Nxb ĐHQGHN, 2003
  32. Phan Văn TânCác phương pháp thống kê trong khí hậu, Nxb ĐHQGHN, 2003
  33. Phan Văn Tân, Ngôn ngữ lập trình Fortran 90, Nxb ĐHQGHN, 2006
  34. Đặng Thị Hồng Thủy    Khí tượng nông nghiệp, Nxb ĐHQGHN, 2003
  35. Trần Tân Tiến. Dự báo thời tiết bằng phương pháp số, Nxb ĐHQGHN, 1997
  36. Trần Tân Tiến, Nguyễn Đăng Quế, Xử lý số liệu khí tượng và dự báo thời tiết bằng phương pháp thống kê vật lý, Nxb ĐHQGHN, 2001
  37. Trần Tân Tiến Đối lưu khí quyển, Nxb ĐHQGHN, 2001
  38. Lê Đức Tố (Chủ biên), Hoàng Trọng Lập, Trần Công Trực, Nguyễn Quang Vinh, Quản lý biển, Nxb ĐHQGHN, 2005
  39. Lê Đức Tố (Chủ biên) Biển Đông - Tập 1: Khái quát về Biển Đông. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 2009
  40. Nguyễn Văn Tuần (Chủ biên), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị NgaNguyễn Thanh Sơn, Thủy văn đại cương - T1, Nxb KH&KT, 1991
  41. Nguyễn Văn Tuần (Chủ biên), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị NgaNguyễn Thanh Sơn, Thủy văn đại cương - T2, Nxb KH&KT, 1991
  42. Nguyễn Văn Tuần, Đoàn Quyết Trung, Bùi Văn Đức  ,Dự báo thủy văn,  Nxb ĐHQGHN, 2001
  43. Nguyễn Văn Tuần, Trịnh Quang Hòa, Nguyễn Hữu Khải, Tính toán thủy lợi, Nxb ĐHQGHN, 2001
  44. Nguyễn Văn Tuần, Giáo trình thủy văn đại cương, Nxb Nông nghiệp, 2005
  45. Nguyễn Văn Tuyên, Khí tượng vệ tinh, Nxb ĐHQGHN, 2007
  46. Đinh Văn Ưu, Tương tác biển - khí quyển, Nxb ĐHQGHN, 2003
  47. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Minh Huấn, Vật lý biển, Nxb ĐHQGHN, 2003
  48. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Thọ Sáo, Phùng Đăng Hiếu, Thuỷ lực biển, Nxb ĐHQGHN, 2003
  49. Đinh Văn Ưu, Cơ sở phương pháp mô hình hóa, Nxb ĐHQGHN, 2005
  50. Đinh Văn Ưu, Mô hình hoàn lưu biển và đại dương, Nxb Nông nghiệp, 2005
  51. Đinh Văn Ưu. Lý thuyết dòng chảy biển và đại dương. Nxb ĐHQGHN, 2010.
  52. Đinh Văn Ưu Thủy văn và thủy động lực Biển Đông. Nxb ĐHQGHN, 2010
  53. Phạm Văn Vỵ, Động lực học biển: Phần 2 - Dòng chảy biển, Nxb ĐHQGHN, 2005
  54. Kiều Thị Xin, Động lực học khí quyển vĩ độ thấp, Nxb ĐHQGHN, 2002
 
ĐÃ NGHIỆM THU LƯU HÀNH NỘI BỘ

  1. A. Ramachandra Rao Khailed H. Hamed, Phân tích tần suất lũ. Biên dịch: Trần Ngọc Anh) Giáo trình ĐHKHTN, 2008
  2. Larry W. Mays và Yeou-Koung Tung, Kỹ thuật và quản lý hệ thống nguồn nước (Biên dịch: Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Thị Nga) Giáo trình ĐHKHTN, 2007
  3. C.A.E. Địa chất đới bờ (Biên dịch: Trịnh Lê Hà) Giáo trình ĐHKHTN, 2004
  4. Jjoan Brown, Angela Colling Dave Park John Philips Dave Rothery và John Wrighi Cấu trúc và các quá trình hình thành đại dương (Biên dịch: Trịnh Lê Hà) Giáo trình ĐHKHTN, 2008
  5. Ian N. James, Nhập môn hoàn lưu khí quyển (Biên dịch: Vũ Thanh Hằng, Lê Thị Thương) Giáo trình ĐHKHTN, 2002
  6. Nguyễn Minh Huấn, Hải dương học thực hành, Giáo trình ĐHKHTN, 2001
  7. Jorgen Fredsoe và Rolf Deigaard. Cơ chế vận chuyển trầm tích vùng bờ (Biên dịch: Nguyễn Minh Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2002
  8. Peter Nielsen. Lớp biên đáy và quá trình vận chuyển trầm tích vùng ven bờ (Biên dịch: Nguyễn Minh Huấn)  Giáo trình ĐHKHTN, 2004
  9. Chiang C. Mei. Động lực học ứng dụng về sóng mặt đại dương. Quyển 1 & Quyển 2 (Biên dịch: Phùng Đăng Hiếu, Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2003, 2007
  10. V. N. Malinhin, Hải dương học đại cương, Phần 1. Các quá trình vật lý (Biên dịch: Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2004
  11. A.M. Vlađimirov, Iu.I. Liakhin, L.T. Matveev, V.G. Orlov, Bảo vệ môi trường (Biên dịch: Phạm Văn Huấn, Nguyễn Thanh Sơn,  Dư Văn Toán) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  12. Brekhovskikh L. M., Lyzanov Iu. P. Cơ sở âm học đại dương (Biên dịch: Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2007
  13. Iu. P. Đoronhin. Vật lý đại dương (Biên dịch: Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2007
  14. V. N. Vorobiev, N. P. Smirnov, Hải dương học đại cương. Phần 2: Các quá trình động lực học (Biên dịch: Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2007
  15. Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Thọ Sáo, Mô hình tính sóng ven bờ, Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  16. Keith j. Beven. Mô hình hoá mưa - dòng chảy. Phần cơ sở. (Biên dịch: Nguyễn Hữu Khải) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  17. L.E. Car,III  R.L.Elsberry  M.A. Boothe, Kiến thức cơ sở của  phương pháp hệ thống dự báo quỹ đạo bão ở miền tây bắc Thái Bình Dương  (Biên dịch: Trần Công Minh) Giáo trình ĐHKHTN, 1999
  18. R. Mc Gregor, S. Nieuwolt. Khí hậu nhiệt đới (Biên dịch: Trần Công Minh, Phan Văn Tân) Giáo trình ĐHKHTN, 2003
  19. Manfred Kurz, Khí tượng synôp (Biên dịch: Trần Công Minh) Giáo trình ĐHKHTN, 2003
  20. José P. Peixoto, Abraham H. Oort. Khí hậu vật lý, (Biên dịch: Trần Công Minh, Trần Quang Đức, Hoàng Thanh Vân) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  21. Chih Ted Yang. Vận chuyển bùn cát. Lý thuyết và thực hành (Biên dịch: Nguyễn Thị Nga, Vũ Văn Phái) Giáo trình ĐHKHTN, 2002
  22. Larry W. Mays, Kỹ thuật  tài nguyên nước. Quyển 1 (Biên dịch: Nguyễn Thị Nga, ) Giáo trình ĐHKHTN, 2008
  23. Z. Kowalik, T. S. Murty. Mô hình số trong động lực biển. (Biên dịch: Nguyễn Thọ Sáo) Giáo trình ĐHKHTN, 2007
  24. John F. Wend (chủ biên). Động lực học chất lỏng tính toán. (Biên dịch:Nguyễn Thọ Sáo) Giáo trình ĐHKHTN, 2008
  25. A. V. Rodjestvenski, A. I. Tsebotarev, Các phương pháp thống kê trong thủy văn (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh) Giáo trình ĐHKHTN, 1999
  26. C. T. Haan, H. P. Johnson, D. L. Brakensiek, Mô hình thủy văn lưu vực nhỏ (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn) Giáo trình ĐHKHTN, 2002
  27. Philip B. Bedient, Wayne C. Huber. Thuỷ văn học và phân tích vùng ngập lụt (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn) Giáo trình ĐHKHTN, 2003
  28. A. Lerman, D.Imboden, J. Gat, Các quá trình vật lý và hoá học của hồ, (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Đức Hạnh) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  29. A.Iu. Sidortrucs. Cấu trúc địa hình lòng sông (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  30. V.M. Sirokov,  P. S. Lopuk, V. E. Levkevitrs, Thành tạo bờ các hồ chứa nhỏ vùng rừng (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  31. James C.I. Dooge, J. Philip O'Kane. Các phương pháp tất định trong hệ thống thủy văn. (Biên dịch: Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Ý Như, Trịnh Minh Ngọc và Nguyễn Đức Hạnh)
  32. Neil S. Grigg 2014 Quản lý tài nguyên nước. Các nguyên lý - Điều tiết và ví dụ. Chương 1-8, Chương 9-16, Chương 17-25 (Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Văn Huấn, Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Ý Như, Nguyễn Phương Nhung)
  33. Dennis L. Hartmann, Khí hậu vật lý toàn cầu (Biên dịch: Phan Văn Tân, Trần Công Minh, Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2002
  34. Mai Trọng Nhuận, Phan Văn Tân, Võ Thanh Sơn, Ngô Đức Thành, Phạm Văn Cự, 2012: Những kiến thức cơ bản về Biến đổi khí hậu. NXB Đại học Quốc gia, in print. 2012
  35. Do, V.C., Ngo - Duc,T., Hoang T.M.T., Nguyen, T.H.L., Vu, T.A.T., Nguyen, T.H.A. and Duong, N.C., 2005: Động đất Sumatra và Sóng thần Ấn Độ dương 26/12/2004, 2005(ebook). [PDF file]2005
  36. Đỗ Thiền, Động lực học biển: Phần 1 - Sóng biển. Giáo trình ĐHKHTN, 1998
  37. Edward Aguado, James E. Burt - Thời tiết và khí hậu, Quyển 1 (Chương 1-7); Quyển 2 (Chương 8-12) Quyển 3 (Chương 13-17) (Biên dịch: Đặng Hồng Thủy. Nguyễn Lan Oanh; Hiệu đính: Phạm Văn Huấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2008
  38. Trần Tân Tiến. Dự báo số thời tiết. Giáo trình ĐHKHTN, 2007
  39. Lê Đức Tố, Hải dương học Biển Đông, Giáo trình ĐHKHTN, 2001
  40. Nguyễn Văn Tuần,  Đặng Quý Phượng, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Thủy văn thực hành - Phần 1. Giáo trình ĐHKHTN, 2001
  41. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thị Nga, Thủy văn thực hành - Phần 2. Giáo trình ĐHKHTN, 2001   
  42. Vijay .P. Singh, Thuỷ văn môi trường. (Biên dịch: Nguyễn Văn Tuần, Lê Việt Hoa,  Nguyễn Bá Ngọ) Giáo trình ĐHKHTN, 2003 
  43. Mostafa M.Soliman, Philip E. Lamoreaux, Bashir A.Memon, Fakhry A.Assaad.  James W.Lamoreaux, Địa chất thuỷ văn môi trường, (Biên dịch: Nguyễn Văn Tuần, Đặng Thị Mai, Ngô Chí Tuấn) Giáo trình ĐHKHTN, 2004
  44. Andrew A.Dzurik và David A.Theriaque, Quy hoạch tài nguyên nước. (Biên dịch: Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Đức Hạnh, Lê Thị Huệ) Giáo trình ĐHKHTN, 2005
  45. R.C. Ward and M. Robinson, Nguyên lý thủy văn (Biên dịch: Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Đức Hạnh) Giáo trình ĐHKHTN, 2008
  46. E. van Meerendonk, Kỹ thuật biển Quyển 1 & Quyển 2 (Biên dịch: Đinh Văn Ưu) Giáo trình ĐHKHTN, 2003
  47. N. Krishnamurti & L. Bounoua. Nhập môn kỹ thuật dự báo thời tiết số  (Biên dịch: Kiều Thị Xin) Giáo trình ĐHKHTN, 2002

GIÁO TRÌNH VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
Ngày 02/06/2009
Thống kê và cập nhật một số giáo trình do các cán bộ giảng dạy của Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học biên soạn và biên dịch, dùng làm tài liệu tham khảo cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh cũng như các đối tượng quan tâm khác
Xem tiếp »
  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943