Thông tin nội bộ
Sinh nhật ĐẶNG ĐÌNH KHÁ ngày 21/8 (2 ngày nữa)
Sinh nhật Nguyễn Thị Trang ngày 26/8 (7 ngày nữa)
Thống kê truy cập
Số người đang trực tuyến: 49
Trong đó có 0 thành viên .
Tổng số truy cập 5955137
Chuyên mục: » NGHIÊN CỨU KHOA HỌC » Đề tài KHCN » Cấp ĐHKHTN
Đăng ngày 19/4/2009 Cập nhật lúc 07:07:06 ngày 4/7/2016

ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ

Thống kê các đề tài cấp ĐHKHTN, ĐHTHHN do các cán bộ của Khoa chủ trì

ĐANG THỰC HIỆN

  1. Xây dựng phương trình mô phỏng dài hạn quá trình biến đổi bờ biển và áp dụng cho bãi biển khu vực cửa Đại tỉnh Quảng Nam. MS TN-16 - 21. Chủ trì: ThS. Vũ Công Hữu. Thời gian: 2016 - 2017
     
  2. Nghiên cứu triển khai mô hình thủy động lực - sinh thái trong hệ thống mô hình đại dương quy mô vùng (ROMS) cho vùng biển miền Trung Việt Nam. MS TN-16 - 22. Chủ trì: ThS. Vũ Thị Vui. Thời gian: 2016 - 2017

ĐÃ THỰC HIỆN

  1. Dự báo ngày bùng nổ của gió mùa mùa hè khu vực Nam Bộ, sử dụng mô hình WRF. MS: TN15-23: Chủ trì: ThS. Bùi Minh Tuân. Thời gian 2015 - 2016
  2. Xây dựng mô hình tính toán biến động mặt cắt ngang và áp dụng nghiên cứu sự thay đổi mùa của bãi biển Nha Trang. MS: TN15-22: Chủ trì: TS. Nguyễn Kim Cương. Thời gian 2015-2016
  3. Ứng dụng mô hình toán tìm hiểu nguyên nhân gây bồi lấp cửa Tam Quan, tỉnh Bình Định. MS:: TN-14-22. Chủ trì ThS. Đặng Đình Khá. Thời gian 2014 - 2015
  4. Nghiên cứu xây dựng mô hình thủy văn đô thị cho thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam MS: TN-14-21. Chủ trì TS. Nguyễn Quang Hưng. Thời gian 2014 - 2015
  5. Triển khai ứng dụng mô hình LITPACK trong việc nghiên cứu bồi xói bờ biển Cửa Tùng. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 13 - 27. Chủ trì ThS. Ngô Chí Tuấn. Thời gian 2013 - 2014
  6. Ứng dụng một số mô hình mưa - dòng chảy mô phỏng chuỗi thời gian dòng chảy ngày lưu vực sông Cái – Nha Trang, Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 13 - 28.  Chủ trì ThS. Nguyễn Đức Hạnh. Thời gian 2013 - 2014
  7. Ứng dụng mô hình toán khôi phục số liệu dòng chảy nghiên cứu đặc điểm dòng chảy năm lưu vực sông Cầu. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 13 - 29.  Chủ trì ThS. Nguyễn Phương Nhung. Thời gian 2013 - 2014
  8. Nghiên cứu biến đổi của ngày bùng phát gió mùa mùa hè ở Việt Nam. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 13 - 30.  Chủ trì TS. Ngô Đức ThànhThời gian 2013 - 2014
  9. Nghiên cứu khoanh vùng những khu vực của Việt Nam cần bổ sung lắp đặt radar thời tiết. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 11 - 34 Chủ trì TS. Ngô Đức Thành. Thời gian 2011 - 2013
  10. Phát triển hệ thống đồng hóa tổ hợp Kalman phục vụ bài toán dự báo thời tiết. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 11 - 33 Chủ trì TS. Kiều Quốc Chánh. Thời gian 2011 - 2013
  11. Nghiên cứu, đánh giá khả năng dễ bị tổn thương của tài nguyên nước lưu vực sông Thạch Hãn. Đề tài cấp cơ sở. MS:MS: TN - 10 - 49 Chủ trì ThS. Trịnh Minh Ngọc Thời gian 2010 - 2012
  12. Sử dụng phương pháp nuôi nhiễu bằng mô hình RAMS để thử nghiệm xây dựng hệ thống dự báo tổ hợp mưa lớn ở khu vực Quảng Nam - Đà Nẵng - Quảng Ngãi thời hạn 1, 2, 3 ngày. Đề tài cấp cơ sở. MS: MS: TN - 10 - 48 Chủ trì ThS. Công Thanh. Thời gian 2010 - 2012
  13. Đánh giá việc phân bố hệ thống cảng biển ở Miền Bắc Việt Nam và đề xuất những vấn đề quản lý. Đề tài cấp cơ sở. MS: TN - 10 - 45 Chủ trì ThS. Phạm Văn Vỵ. Thời gian 2010 - 2012
  14. Dự báo quỹ đạo bão trên Biển Đông bằng mô hình RAMS với một cặp nhiễu ban đầu. Đề tài cấp cơ sở. MS: MS: TN - 10 - 50 Chủ trì ThS. Hoàng Thanh Vân. Thời gian 2010 - 2012
  15. Ứng dụng mô hình toán khôi phục số liệu dòng chảy đánh giá tài nguyên nước mặt lưu vực sông Gianh. Đề tài cấp cơ sở. MS: MS: TN - 10 - 47 Chủ trì ThS. Nguyễn Thị Nga. Thời gian 2010 -2011
  16. Nghiên cứu sự tiến triển của xoáy thuận nhiệt đới trong mô hình đôi tựa cân bằng đối xứng. Đề tài cấp cơ sở. MS: MS: TN - 10 - 46 Chủ trì TS. Bùi Hoàng Hải. Thời gian 2010 - 2011
  17. Mô phỏng chuỗi số liệu dòng chảy lưu vực sông Sesan phục vụ điều khiển tối ưu nhà máy thủy điện Yaly. Đề tài cấp Đại học KHTN. MS.: TN-09-33. Chủ trì: NCS. Nguyễn Đức Hạnh. Thời gian: 2009.
  18. Ứng dụng mô hình toán thủy văn SWAT tính toán dòng chảy lưu vực sông Cẩm Đàn tỉnh Bắc Giang từ mưa phục vụ quy hoạch khai thác bền vững tài nguyên nước sông Cẩm Đàn. Đề tài cấp Đại học KHTN.MS.: TN-09-34. Chủ trì: CN. Phạm Thị Phương Chi. Thời gian: 2009.
  19. Thử nghiệm lựa chọn sơ đồ tham số hóa đối lưu cho mô hình khí hậu khu vực RegCM3". Đề tài Đại học KHTN 2009. MS.: TN-09-32. Chủ trì: TS. Hồ Thị Minh Hà. Thời gian: 2009.
  20. Ứng dụng mô hình thủy động lực 3D tính toán lan truyền ô nhiễm khu vực vịnh Bắc Bộ Mã số: TN - 08 - 36 Chủ trì: ThS. Hà Thanh Hương. Thời gian: 2008
  21. Ứng dụng mô hình NLRRM khôi phục số liệu quá trình dòng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị. Mã số: TN-07-35.Chủ rì: ThS. Nguyễn Thị Nga Thời gian: 2007-2008
  22. Ứng dụng mô hình thuỷ lực và GIS xây dựng bản đồ ngập lụt cho hạ lưu lưu vực sông Hương. TN 07-50 Chủ trì: TS. Nguyễn Tiền Giang. Thời gian: 2007
  23. Nghiên cứu khả năng khai thác bộ mô hình khí hậu CAM3.0 MS: TN-05-21. Chủ trì: TS. Trần Quang Đức. Thời gian: 2005-2006
  24. Nghiên cứu hình thế gây mưa lớn ở khu vực Việt Nam Chủ trì: ThS. Hoàng Thanh Vân Thời gian: 2004 - 2005
  25. Đặc điểm dòng chảy bùn cát sông Hồng (đoạn từ Hòa Bình- Yên Bái- Vụ Quang đến Hà Nội- Thượng Cát). Mã số TN-04-24.Chủ trì: ThS. Nguyễn Thị Nga Thời gian: 2004 - 2005
  26. Đánh giá tài nguyên nước và kiến nghị sử dụng nguồn nước đảo Cù Lao Chàm, thị xã Hội An MS: TN-03-29 Chủ rì: ThS. Trần Ngọc Anh Thời gian: 2002- 2003
  27. Nghiên cứu các dạng hình thế thời tiết điển hình phục vụ dự báo cho khu vực Việt Nam Chủ trì: Hoàng Thanh Vân Thời gian: 2002 - 2003
  28. Nghiên cứu tính bất ổn định trong đối lưu. Mã số: TN-02-09 Chủ trì: ThS. Vũ Thanh Hằng Thời gian: 2002
  29. Cơ sở kinh tế sinh thái và những ứng dụng trong quy hoạch quản lý các hệ sinh thái ven bờ đảo Cù Lao Chàm, Hội An- Quảng Nam, MŚ TN-02-31 Chủ trì: ThS. Trịnh Lê Hà Thời gian: 2002
  30. Nghiên cứu ảnh hưởng của mặt đệm đến các đặc trưng nhiệt động lực học trong lớp biên khí quyển Mã số: TN-02-30 Chủ trì: ThS. Nguyễn Minh Trường. Thời gian 2002-2003
  31. Nghiên cứu cấu trúc thẳng đứng của CAPE trong mưa đối lưu Mã số: TN-01-27 Chủ trì: ThS. Nguyễn Minh Trường. Thời gian 2001-2002
  32. Nghiên cứu và thử nghiệm mô hình chu trình chuyển hóa Nitơ trong hệ sinh thái biển (áp dụng cho vùng biển Quảng Ninh), MS: TN-01-25 Chủ trì: PGS.TS. Đoàn Văn Bộ. Thời gian: 2001
  33. Ứng dụng mô hình số trị tính toán các đặc trưng thủy động lực vùng cửa Thuận An. TN-2000-23 Chủ trì: Nguyễn Minh Huấn. Thời gian: 2000-2001
  34. Sử dụng phương trình sóng không dừng nghiên cứu lan truyền sóng phức tạp trong vùng vịnh Qui Nhơn, Mã số TN 2000-24, Chủ trì: ThS. Phùng Đăng Hiếu. Thời gian: 2000 - 2001.
  35. Mô hình hoá toán học lũ tiểu mãn sông ngòi Nam Trung Bộ. MS: TN 99–24 Chủ trì: Nguyễn Thanh Sơn Thời gian: 1999- 2000
  36. Đánh giá tài nguyên nước mặt lưu vực sông Phó Đáy. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mã số: TN-98-23.Chủ trì: ThS. Nguyễn Thị Nga Thời gian: 1998-1999
  37. Quá trình phát triển bãi Trung Hà và ảnh hưởng của nó đến việc thoát lũ trên sông Hồng ở địa phận Hà Nội. MS: TN-97-30. Chủ trì: ThS. Nguyễn Thị Nga Thời gian: 1997-1998
  38. Đánh giá ảnh hưởng của nhà máy thủy điện Hòa Bình đến xâm nhập mặn. Đề tài cấp Đại học KHTN, 1995-1996. Chủ trì: PGS. TS. Nguyễn Văn Tuần
  39. Một số đặc điểm cơ bản của quá trình động lực vùng cửa sông Bạch Đằng, Hải Phòng. Đề tài cấp Đại học Tổng hợp Hà Nội, mã số T94-Đ26, 1994 Chủ trì: Phạm Văn Vỵ Thời gian: 1994

(GV. TS. Hồ Thị Minh Hà)
  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943