bodv - PGS.TS. Đoàn Văn Bộ

Lý lịch cá nhân
Các bài viết

Đội ngũ cán bộ

1.       Họ và tên: ĐOÀN VĂN BỘ                 Ngày sinh: 20/6/1952
2.       Giới tính:            Nam ;                                           Dân tộc: Kinh
3.       Quê quán (ghi rõ: xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố): Xã Nam Giang, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định
4.       Nơi ở hiện nay (ghi rõ: số nhà, phố, phường, quận, thành phố hoặc xã, huyện, tỉnh): P710, Nhà Chung cư 9T Cầu Bươu, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội.
5.       Địa chỉ liên hệ: Khoa Khí tượng, Thuỷ văn và Hải dương học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội – 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
6.       Cơ quan công tác (tên cơ quan, bộ phận làm việc, đã nghỉ hưu thì ghi cơ quan trước khi nghỉ): Bộ môn Khoa học và Công nghệ Biển, Khoa Khí tượng, Thuỷ văn và Hải dương học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia HN.
7.       Địa chỉ cơ quan: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
8.       Điện thoại: Cơ quan: 04 3 5586898, Nhà riêng: 04 3 6888840, Di động: 0912008552
9.       Địa chỉ E-mail: bodv@vnu.edu.vn; dvbo52@yahoo.com.vn,      Fax: 04 3 8584945
10.   Ngày vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: 14/3/1967,     ngày vào Đảng CSVN: 21/01/1988
11.   Chức vụ hiện nay: Không
12.   Chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm : Trưởng Phòng Thí nghiệm (trực thuộc Khoa)
13.   Trình độ học vấn hiện nay: Tiến sỹ
13.1.      Năm được cấp bằng Đại học: 1977,  thuộc ngành: Địa lý-Địa chất
             Chuyên ngành: Hải dương học, Nơi cấp bằng: Đại học Tổng hợp Hà Nội
13.2.      Năm được cấp bằng Thạc sĩ:                , thuộc ngành:
               Chuyên ngành:                                      Nơi cấp bằng:
13.3.      Năm được cấp bằng Tiến sĩ: 1994, thuộc ngành: Địa lý-Địa chất
             Chuyên ngành: Hải dương học, Nơi cấp bằng: Đại học Tổng hợp Hà Nội
13.4.      Năm được cấp bằng Tiến sĩ khoa học:          , thuộc ngành:
               Chuyên ngành:                                              Nơi cấp bằng:
13.5.      Năm được cấp bằng cấp khác cao nhất:       , thuộc ngành:
               Chuyên ngành:                                              Nơi cấp bằng:
13.6.      Các loại bằng cấp khác nếu có:
14.   Ngạch công chức, viên chức: Giảng viên cao cấp
15.   Năm được phong chức danh Phó Giáo sư: 2002         Năm được phong học hàm Giáo sư:
16.   Danh hiệu (Ghi rõ danh hiệu và năm đạt danh hiệu: NGND, NGƯT, ...các danh hiệu khác):
17.   Quá trình công tác (ghi tóm lược: thời gian, công việc, chức vụ, cơ quan công tác):
  • 1979 – nay: Cán bộ giảng dạy tại trường đại học Tổng hợp Hà Nội, nay là ĐHKHTN, ĐHQGHN
  • 1999 – 2009: Kiêm Trưởng Phòng Sinh thái –môi trường Biển, Trung tâm Động lực và Môi trường Biển, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
  • 2004 – 2015: Kiêm Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường Biển, khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học,Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
  • 1995-nay: Uỷ viên Hội đồng Khoa học và Đào tạo Khoa Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học
  • 1999-nay: Uỷ viên Hội đồng Tư vấn về Khoa học và Công nghệ chuyên ngành Khoa học kỹ thuật Biển, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
  • 2004- nay: Ủy viên BCH Hội Bảo vệ Tài nguyên và Môi trường Biển, thuộc Hội Bảo vệ Tài nguyên và Môi trường Việt Nam.
  • 2011-nay: Kiêm Ủy viên Hội đồng khoa học Trung tâm Hải Văn, Tổng cục Biển và Hải đảo
18.  Quá trình khen thưởng: (các loại Bằng khen, giấy khen, Huân, Huy chương và danh hiệu khác)
  • 1974 – Bằng khen của Bộ Tư Lệnh Pháo Binh 351
  • 1975 – Bằng khen của Bộ Tư Lệnh Pháo Binh 75 miền Đông Nam Bộ
  • 1979 – Bằng khen của Thành Đoàn TN CSHCM thành phố Hà Nội
  • 1986 – Huy chương kháng chiến chống Mỹ hạng nhì
  • 1996 -  Bằng khen của Bộ giáo dục và Đào tạo
  • 1999 -  Huy chương Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
  • 2002 - Giấy khen của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên về thành tích xuất sắc trong NCKH giai đoạn 2000-2002
  • 2006 - Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp phát triển Đại học Quốc gia hà Nội     
  • 2006 - Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
  • 2010 - Giấy khen Trường ĐHKHTN thành tích hướng dẫn sinh viên NCKH đạt giải Khuyến khích năm 2010
  • 2011 - Giấy khen Trường ĐHKHTN Thành tích hướng dẫn sinh viên NCKH đạt giải nhì năm 2011
  • 2011 - Bằng khen ĐHQG Đạt thành tích xuất sắc trong năm học 2010-2011
  • 2011 - Giấy khen của Đảng bộ Trường ĐHKHTN về thành tích xuất sắc trong công tác Đảng năm 2011
  • 2013- Giấy khen Trường ĐHKHTN Thành tích hướng dẫn sinh viên NCKH đạt giải Ba năm 2013
  • 2013- Giấy khen của Đảng bộ Trường ĐHKHTN về thành tích xuất sắc trong công tác Đảng năm 2012
  • 2014- Giấy khen của Đảng bộ Trường ĐHKHTN về thành tích xuất sắc trong công tác đảng năm 2013
  • 2014- Giấy khen của Đảng ủy ĐHQGHN về thành tích xuất sắc trong công tác Đảng 3 năm 2011-2013
  • 2014- Giấy khen Trường ĐHKHTN thành tích hướng dẫn sinh viên NCKH đạt giải nhì năm 2014
  • 2014 - Bằng khen ĐHQGHN về thành tích xuất sắc trong năm học 2013-2014
  • 2015 - Giấy khen của Đảng bộ Trường ĐHKHTN về thành tích xuất sắc trong công tác Đảng năm 2014
  • 2015 - Giấy khen Trường ĐHKHTN thành tích hướng dẫn sinh viên NCKH đạt giải nhì năm  2015
  • 2015 - Bằng khen ĐHQGHN về thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua yêu nước giai đoạn 2010-2015
  • 2015 - Giấy khen của Đảng bộ Trường ĐHKHTN về thành tích xuất sắc trong công tác Đảng năm 2015
  • 2016 - Giấy khen Trường ĐHKHTN thành tích hướng dẫn sinh viên NCKH đạt giải nhất năm 2016
  • 2016 - Bằng khen Thủ tướng Chính phủ: Thành tích từ năm học 2010-2011 đến 2014-2015
  • 2016 -Kỷ niệm chương CỰU CHIẾN BINH VIỆT NAM
Danh hiệu thi đua:
  • 1974 – Chiến sỹ thi đua trong quân đội
  • 2011 - Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở năm học 2010-2011
  • 2012 - Chiến sỹ thi đua cấp ĐHQGHN năm học 2011-2012
  • 2013 - Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở năm học 2012-2013
  • 2014 - Chiến sĩ thi đua cấp ĐHQGHN năm học 2013-2014
  • 2015 - Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở năm học 2014-2015
  • 2015 - Chiến sỹ thi đua cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 2016 - Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở năm học 2015-2016
 
19.   Ngoại ngữ thành thạo:
19.1.Thuộc diện được đào tạo ở nước ngoài :
19.1.1. Học đại học   Tên nước đào tạo:
19.1.2. Bảo vệ luận án (Th.S, TS, TSKH) ; Tại nước :
19.1.3. Thực tập dài hạn (> 1 năm) ; Tại nước :
19.2. Giảng dạy bằng tiếng nước ngoài :
19.2.1. Giảng dạy bằng ngoại ngữ :
19.2.2. Nước đến giảng dạy:
19.2.3. Đối tượng khác ; Ghi rõ:
20.   Thâm niên tham gia đào tạo: từ tháng 2 năm 1979 đến nay
20.1. Hướng dẫn NCS: Số lượng HD chính:    03                Số lượng HD phụ:
20.2. Hướng dẫn Cao học: Số lượng HD chính: 05            Số lượng HD phụ:
20.3. Số lượng hướng dẫn khóa luận/đồ án tốt nghiệp Đại học: trên 30
20.4. Danh sách Tiến sỹ, Thạc sỹ đã hướng dẫn bảo vệ thành công:
 
TT
 
Họ và tên
 
Tên đề tài / NCS hoặc
Cao học
Thời gian
hướng dẫn
(từ năm .......
đến năm......)
 
Cơ sở đào tạo
 
Năm
bảo vệ
 
1
 
Nguyễn Việt Dũng
Đánh giá lan truyền ô nhiễm dầu trong vịnh Đà Nẵng vào mùa lũ và mùa kiệt bằng phương pháp mô hình hoá  (Cao học)
 
1999-2000
 
Đại học Khoa  học Tự nhiên
 
2000

2

Bùi Thanh Hùng

Nghiên cứu các cấu trúc hải dương phục vụ dự báo ngư trường ở vùng biển khơi miền Trung Việt Nam (cao học)

2008-2010

Đại học KHoa học Tự nhiên

12/2010

3

Nguyễn Ngọc Tiến

Đánh giá quá trình sản xuất sơ cấp và hiệu quả sinh thái vùng biển vịnh Bắc Bộ (cao học)

2009-2011

Đại học Khoa học Tự nhiên

4/2012

4 Nguyễn Hương Thảo Đánh giá trữ lượng nguồn lợi cá nổi nhỏ vịnh Bắc Bộ (cao học) 2010-2012 Đại học Khoa học Tự nhiên 12/2012
5 Vũ Thị Vui Đánh giá năng suất sinh học sơ cấp vùng biển Nam Trung Bộ bằng mô hình ROMS 2011-2013 Đại học Khoa học Tự nhiên 1/2014
 
20.5. Sách đã xuất bản, biên soạn phục vụ đào tạo đại học và sau đại học:
 TT
Tên các tác giả, tên sách
Nhà xuất bản
Năm xuất bản
1
 Đoàn Bộ, Giáo trình Hóa học nước tự nhiên
ĐHTH Hà Nội
1990
2
Đoàn Bộ, Các phương pháp phân tích hoá học nước biển
ĐHQGHN
2001
3
 Đoàn Bộ, Hóa học biển
ĐHQGHN
2003
4 Mô hình toán hệ sinh thái biển (biên soạn phục vụ đào tạo sau đại học)    
 
20.6. Các chương trình, đề tài, dự án KH chủ trì đã nghiệm thu:
TT
Tên chương trình, đề tài, dự án KH và mã số
Thời gian thực hiện
(từ năm …… đến năm ……)
1
Nghiên cứu đặc điểm thủy hóa và sinh học vùng biển sâu Biển Đông, Đề tài độc lập cấp Nhà nước mã số KĐL-JOMSRE-01
 
1996-1997
2
Đánh giá tác động của các điều kiện hải dương tới quá trình sản xuất sơ cấp ở vùng biển ven bờ tây vịnh Bắc Bộ, Đề tài Cơ bản mã số 7.8.13.
 
1998–2000
3
Nghiên cứu và thử nghiệm mô hình chu trình chuyển hóa Nitơ trong hệ sinh thái biển (áp dụng cho vùng biển Quảng Ninh), Đề tài cấp Cơ sở mã số TN-01-25
 
2001
4
 Xây dựng mô hình toán chu trình chuyển hoá vật chất trong hệ sinh thái biển và ứng dụng trong việc đánh giá tiềm năng sinh học và môi trường nước vùng biển tỉnh Quảng Ninh, Đề tài Cơ bản mã số 731601
 
2001–2003
5
Nghiên cứu và đánh giá sức sản xuất sơ cấp vùng biển khơi miền Trung Việt nam, Đề tài Cơ bản mã số 760740
 
2004-2005
6
Phát triển ứng dụng mô hình toán sinh thái biển và đánh giá khả năng sản xuất vật chất hữu cơ vùng biển bờ tây vịnh Bắc Bộ phục vụ định hướng khai thác bền vững. Đề tài Cơ bản mã số 705206
 
2006-2008
7 Ứng dụng và hoàn thiện quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác hải sản xa bờ. Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC.09.14/06-10 2007-2010
8 Nghiên cứu triển khai quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam, Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC.09.18/11-15 2013-2015
 

21.   Các phát minh, sáng chế đã đăng ký bản quyền (tên các tác giả, tên phát minh, sáng chế, năm đăng ký bản quyền).

22.   Giáo trình giảng dạy chính:

        - Dạy đại học: Hóa học Biển; Phân tích hóa học nước biển; Hải dương học nghề cá; Thủy hóa; Chất lượng nước

        - Dạy sau đại học: Mô hình toán hệ sinh thái biển; Tài nguyên và môi trường Biển Đông.

        - Dạy học phần Tiến sỹ: Quản lý tích hợp đới bờ

23.   Lĩnh vực nghiên cứu chính hoặc họat động chuyên môn, công tác chính: Hoá học biển, Tài nguyên và môi trường biển, Mô hình sinh thái biển, Hải dương học nghề cá

24.   Các bài báo, báo cáo khoa học đã đăng toàn văn trên các tạp chí, tuyển tập hội nghị khoa học (tên các tác giả, tên bài báo/ báo cáo, tên tạp chí/ kỷ yếu, tập, số, trang, năm công bố, … ):

  1. Đoàn Bộ. Đặc điểm chế độ muối nước biển ven bờ tỉnh Thái Bình. Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, No 308, tr.16 -20, (1986)
  2. Nguyen Tac An, Doan Bo. On Computation of primary production in coastal upwelling zones of Vietnam. Biology of coastal waters of Vietnam. Vladivostok Institute of Marine Biology, Science Academy, USSR, pp. 57-62 (1988), in Russia
  3. Đoàn Bộ. Phương pháp giải bài toán khuếch tán các hợp phần sinh hoá với nguồn nhiều pha phân bố không gian. Tạp chí các khoa học về trái đất, T. 13, số 4, tr. 108-112 (1991)
  4. Đoàn Bộ.Mô hình cấu trúc thẳng đứng sinh vật nổi vùng nước trồi biển Thuận Hải. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ 3, T.1: Sinh học và công nghệ sinh học biển, sinh thái môi trường biển, tr.5-9 (1991)
  5. Lê Đức Tố, Đoàn Bộ. Sự phát triển nguồn lợi biển Thuận Hải trong cơ chế hoạt động của hiện tượng nước trồi. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ 3, T.1: Sinh học và công nghệ sinh học biển, sinh thái môi trường biển, tr.321-337 (1991).
  6. Đoàn Bộ. Bài toán khuếch tán thẳng đứng các hợp phần sinh hoá trong biển. Thông báo khoa học của các trường đại học, số 2: Địa lý- Khí tượng thuỷ văn, tr. 101-108 (1992).
  7. Đinh Văn ưu, Lê Đức Tố, Đoàn Bộ. Sự phân hoá gió trong đới ven bờ Bình Trị Thiên - Bình Thuận và tác động của nó lên chế độ thuỷ văn và năng suất sinh học biển vùng kế cận. Tuyển tập Hội thảo khoa học Quốc gia về nghiên cứu và quản lí vùng ven biển Việt Nam, Hà Nội tháng12/1992, tr.166-173 (1993)
  8. Đoàn Bộ, Trần Văn Cúc. Mô hình khuếch tán hai chiều các hợp phần trong biển. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị cơ học toàn quốc lần thứ 5, Hà Nội, 12-1992, T.4: Cơ học chất lỏng và chất khí, tr.31-35 (1993).
  9. Đoàn Bộ. Tính toán biến đổi năm khối lượng sinh vật nổi bằng mô hình chu trình phốt pho trong hệ sinh thái vùng biển Thuận Hải. Tạp chí sinh học, T. 15, số 3, tr.17-20 (1993).
  10. Đặng Thị Sy, Đoàn Bộ. Tính đa dạng của thực vật phù du vùng biển Bình Thuận - Ninh Thuận. Tạp chí di truyền học và ứng dụng, số 4, tr.31-33 (1994)
  11. Nguyễn Xuân Huấn, Đoàn Bộ. Áp dụng mô hình phân tích quần thể thực (VPA) để đánh giá biến động hai loài cá kinh tế Nục sò và Môí vạch tại vùng biển Bình Thuận. Tạp chí Sinh học, T. 17, số 1 (CĐ), tr. 6-10 (1995)
  12. Đoàn Bộ, Nguyễn Xuân Huấn. Nghiên cứu nguồn lợi cá Hồng (lutianus erythropterus bloch) ở vịnh Bắc Bộ bằng mô hình phân tích quần thể thực VPA (virtual population analysis). Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T.12, số 2, tr.9-14 (1996)
  13. Đỗ Trọng Bình, Đoàn Bộ. Kết quả tính năng suất sơ cấp và một số hiệu quả dinh dưỡng của thực vật nổi trong đầm phá Tam Giang - Cầu Hai. Tài Nguyên và Môi trường biển T.3, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, tr.163-168 (1996)
  14. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự. Nghiên cứu năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi trong hệ sinh thái vùng triều cửa sông Hồng. Tài nguyên và Môi trường biển, T.3, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tr.169-176 (1996)
  15. Đoàn Bộ. Mô hình toán học phân bố sinh vật nổi và năng suất sinh học sơ cấp ở vùng nước trồi thềm lục địa Nam Trung Bộ. Tạp chí Sinh học, T.19, số 4, tr. 35-42.(1997)
  16. Le Duc To, Doan Bo.On the ecological effects of the upwelling in the South Vietnam self area. Conference proceedings, Oceanology International 97 Pacific Tim, Vol. 1: Extending the Reach of Ocean Technologies, Singapore, pp.109-116 (1997)
  17. Liana Talaue-McManus, Marites Alsisto, Doan Bo, Nguyen Duong Thao. Plankton distribution in the South China sea (Results of the RP-VN JOMSRE-SCS-96). Proceedings of Scientific Conference on the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research expedition in the South China Sea 1996, Hanoi, pp. 67-71 (April 1997)
  18. Doan Bo, Liana Mc. Manus, et all. Primary productivity of phytoplankton in study sea area of RP-VN JOMSRE-SCS 1996. Proceedings of Scientific Conference on the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research expedition in the South China Sea 1996, Hanoi, pp. 72-86 (April 1997)
  19. Đoàn Bộ. Nghiên cứu năng suất sinh học quần xã Plankton vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai bằng phương pháp mô hình toán. Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 1-7 (1998)
  20. Nguyễn Thọ Sáo, Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Nguyễn Quang Trung, Trịnh Ngọc Lan. Tính toán lan truyền các yếu tố môi trường nước trên sông Nhuệ. Tạp chí Tư vấn Xây dựng Thuỷ lợi I ‘98, NXB Hà Nội, tr. 27-30 (1999).
  21. Đinh Văn ưu, Nguyễn Thọ Sáo, Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn. Mô hình 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng-Thuỷ văn, Động lực biển... TT KHTN & CNQG, tr .177-184 (1999)
  22. Đoàn Bộ.Mô hình sinh thái thuỷ động lực và một số kết quả áp dụng tại biển Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng-Thuỷ văn, Động lực biển... TT KHTN & CNQG, tr .185-191 (1999).
  23. Đoàn Bộ, Nguyễn Xuân Huấn. Ứng dụng mô hình LCA trong nghiên cứu cá biển và quản lý nguồn lợi cá. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1081-1085 (1999)
  24. Đoàn Bộ. Vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng biển sâu giữa Biển Đông. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1164-1169 (1999).
  25. Đinh Văn Ưu, Đoàn BộPhạm Văn Huấn. Mô hình tính toán và dự báo trạng thái môi trường nước biển. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1175-1185 (1999)
  26. Lê Đức Tố, ĐInh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn. Khả năng dự báo cá khai thác ở các vùng biển Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1186-1199 (1999)
  27. Dinh Van Uu, Doan Bo, et all. Coupled thermo-hydrodynamic ecosystem and environmental model of the South China Sea. Proceedings of "4th International Conference on the Marine Biology of the South China Sea", Manila, Philippines, pp ... (10-1999).
  28. Beckers J-M, Dinh Van Uu, Doan Bo, Nihoul J.C.J. Three-dimensional (3D) Eco-Hydrodynamic model and its application in the coastal and estuarine areas of Vietnam. Proceedings-Actes, International Colloquium in Mechanics of Soilids, Fluids, Structures and Interactions, Nha Trang, Aug. 14-18, pp. 390-397, (2000).
  29. Doan Bo. Using the mathematical models to study the marine ecosystem of Binhthuan-Ninhthuan sea area and Tamgiang-Cauhai lagoon. Journal of Science, VNU, Hanoi, t. XVII, No 2, pp. 7-15 (2001).
  30. Đinh Van Uu, Doan Bo. The development and application of the eco-hydroynamic and environmental modelling system for the estuarine and coastal areas of Viet Nam. General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone developpment, Osaka University, 2001, pp. 124-130
  31. Đoàn Bộ, Phùng Đăng Hiếu. Nghiên cứu năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi vùng biển ven bờ tây vịnh Bắc Bộ. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, pp 3-6 (2001).
  32. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Lê Đức Tố, Phạm Văn Huấn. Hệ thống quản lý, phân tích và mô hình hoá các đặc trưng thuỷ động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội - NXB GT, pp 125-134, (2001).
  33. Đoàn Bộ, Nguyễn Dương Thạo. Sinh vật phù du vùng biển phía tây Trường Sa và mối quan hệ của chúng với các yếu tố môi trường. Tạp chí Thuỷ Sản, số 6, tr. 16-18 (2001).
  34. Đoàn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Đinh Văn Ưu. Mô phỏng diễn biến các đặc trưng dòng chảy và một số yếu tố chất lượng nước sông Thái Bình bằng bộ chương trình WASP. Tuyển tập Hội nghị Bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Liên hiệp các Hội KH&KT Việt Nam, NXB Nông nghiệp, tr. 17-24 (2002).
  35. Đoàn Bộ, Trịnh Lê Hà. Đặc điểm phân bố một số yếu tố hoá học và môi trường nước vùng biển Quảng Ninh trong mùa hè. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, KHTN & CN, t XIX, No1, tr. 1-9, (2003)
  36. Đoàn Bộ, Trịnh Lê Hà. Mô hình chu trình Nitơ trong hệ sinh thái biển. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, KHTN & CN, t XIX, No1, tr. 10-21, (2003).
  37. Phạm Văn Huấn, Đinh Văn Ưu, Nguyễn Minh Huấn, Đoàn Bộ. Các đặc trưng rối lớp biên sóng-dòng sát đáy vùng biển ven bờ. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, KHTN & CN, t XIX, No1, tr. 39-46, (2003).
  38. Dinh Van Uu, Pham Van Huan, Doan Van Bo, Ha Thanh Huong, Pham Hoang Lam, Coastal Ocean Prediction System and its aplications in Vietnam, Proceedings of Sixth IOC/WESTPAC International Scientific Symposium, Hangzhou (2004).
  39. Doan Bo. A model for nitrogen transformation cycle in marine ecosystem. Proceedings Extended Abstracts Volume, Theme 1, Session 3: Biogeochemical Cycling and Its Impact on Global Climate Change, 6th IOC/WESTPAC International Scientific Symposium, 19-23 April 2004, Hangzhou, China, Published by Marine and Atmospheric Laboratory, School of Environmental Earth Science, Hokkaido University, Japan, 2005, pp 54-58.
  40. Đoàn Bộ. Một số kết quả tính toán năng suất sinh học của quần xã plankton vùng biển khơi nam Việt Nam. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, tXXI, No3AP, tr.1-7, (2005).
  41. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Hà Thanh Hương. Tương quan biến động điều kiện môi trường và ngư trường nghề câu cá ngừ đại dương ở vùng biển khơi nam Việt Nam. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, tXXI, No3AP, tr.108-117, (2005).
  42. Đoàn Bộ, Đoàn Văn Phúc. Sử dụng mô hình WASP mô phỏng sự lan truyền một số yếu tố chất lượng nước sông Đồng Nai (đoạn chảy qua Thành phố Biên Hòa). Tuyển tập Hội nghị Môi trường toàn quốc, Hà Nội 4-2005, Chuyên ban Khoa học - Công nghệ về Môi trường, tr…. (2005).
  43. Doan Bo. About a marine ecosystem model and some results of application to open areas of centre Vietnam. Journal of Science, VNU, Hanoi, t XXII, No1AP pp.27-33 (2006).
  44. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Hà Thanh Hương, Phạm Hoàng Lâm. Ứng dụng mô hình dòng chảy ba chiều (3D) nghiên cứu quá trình lan truyền các chất lơ lửng tại vùng biển ven bờ Quảng Ninh. Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí toàn quốc năm 2005. Hội Cơ học Thuỷ khí, Hội Cơ học Việt Nam, Hà Nội, Tr.623-632, (2006).
  45. Trương Văn Bốn, Đoàn Bộ, Nguyễn Bích Ngọc, Trần Lưu Khanh. Tính toán một số đặc trưng thuỷ động lực và chất lượng nước vịnh Tùng Gấu (đảo Cát Bà, Hải Phòng) phục vụ phát triển hợp lý nghề nuôi cá lồng bè. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, t XXII, No2B PT, pp. 1-8, Hanoi (2006).
  46. Đoàn Bộ, 2009. Chất hữu cơ trong môi trường nước biển phía tây vịnh Bắc Bộ. Tạp chí Khoa học ĐHQG HN, tXXV, No1S, pp13-20.
  47. Đoàn Bộ, 2009. Đặc điểm phân bố và biến động năng suất sinh học sơ cấp ở vùng biển phía tây vịnh Băc Bộ. Tạp chí Khoa học ĐHQG HN, tXXV, No1S, pp21-27.
  48. Đoàn Bộ, Trần Chu,Lê Hồng Cầu, Trần Liêm Khiết, Phạm Quốc Huy, 2009Đặc điểm sinh học một số loài cá nổi lớn đại dương trong các chuyến điều tra khảo sát năm 2008 tại vùng biển xa bờ miền Trung. Tạp chí Khoa học ĐHQG HN, T25, No3S, pp 381-387.
  49. Đoàn Bộ, Lê Hồng Cầu, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, 2010. Ứng dụng mô hình Length-Based Cohort Analysis (LCA) trong nghiên cứu nguồn lợi cá nổi lớn đại dương và quản lý nghề cá ở vùng biển xa bờ miền Trung. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 295-301, Hà Nội
  50. Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn, Lê Hồng Cầu, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng,2010. Một số kết quả thử nghiệm dự báo ngư trường khai thác cho nghề câu vàng tại vùng biển xa bờ miền Trung Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 26, số 3S, 302-309, Hà Nội.
  51. Doan Bo,Le Hong Cau, Nguyen Duy Thanh, 2010, Fishing ground forecast in the offshore waters of Central Vietnam  (experimental results for purse-seine and drift-gillnet fisheries), VNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26, No2, 57.
  52. Đoàn Bộ, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Hoàng Minh, 2011, Mô hình dự báo ngư trường khai thác cho ngề câu vàng ở vùng biển xa bờ miền Trung, Tạp chí Khoa học ĐHQG HN, T27, No1S, pp 9-16, Hanoi.
  53. Đoàn Bộ, Nguyễn Duy Thành, Chu Tiến Vĩnh, Nguyễn Viết Nghĩa, 2011.Ứng dụng công nghệ GIS trong xây dựng dự báo ngư trường khai thác cá ngừ đại dương cho nghề câu vàng ở vùng biển Việt Nam giai đoạn 2000-2010Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệTập 27, số  3S, tr 1-7
  54. Đoàn Bộ, 2011,Ứng dụng và hoàn thiện quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác hải sản xa bờ, Tuyển tập các kết quả chủ yếu của Chương trình KC.09/06-10, Quyển III: Công nghệ và Công trình Biển, Bộ Khoa học và Công nghệ, pp75-196, Hà Nội.
  55. Đoàn Bộ, Nguyễn Minh Huấn, Lê Hồng Cầu, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Văn Hướng, 2011. Xây dựng mô hình dự báo ngư trường khai thác hải sản xa bờ Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5,Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 – 2011tr.14-23
  56. Đoàn Bộ, Lê Hồng Cầu, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Văn Hướng. 2011. Ước tính trữ  lượng và dự báo sản  lượng khai thác nguồn  lợi cá ngừ ở vùng biển xa bờ miền Trung. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 4: Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển, Hà Nội tháng 10 - 2011  tr. 482-487
  57. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự, Nguyễn Minh Huấn. 2011. Ảnh hưởng của đập thủy điện Hòa Bình tới hệ sinh thái biển ven bờ đồng bằng Bắc Bộ. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 5: Sinh thái Môi trường và Quản lý biển, Hà Nội tháng 10 – 2011 tr. 211-219
  58. Lê Đình Mầu, Bùi Hồng Long, Thomas Pohlmann, Bùi Xuân Thông, Hartmut Hein, Đoàn Bộ, Nguyễn Kim Vinh, Birte Hein,  Nguyễn Văn Tuân, Phạm Sỹ Hoàn và Nguyễn Chí Công. 2011Đánh giá sự  tương  tác giữa khối nước vùng cửa  sông Mê Kông và vùng nước  trồi Nam Trung Bộ. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 - 2011 tr.147-162.
  59. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự, 2012, Ảnh hưởng của đập thủy điện hòa bình tới quá trình sản xuất chất hữu cơ vùng biển ven bờ đồng băng Bắc Bộ. Hội thảo khoa học Quốc gia về Khí tượng Thủy văn, Môi trường và Biến đổi khí hậu, lần thứ XV, Tập 2: Thủy văn-Tài nguyên nước, Môi trường và Biển, Hà Nội tháng 3-2012, tr. 229-234.
  60. Đoàn BNguyễn Hương Thảo, Bùi Thanh Hùng, 2012  Ước tính trữ lượng tiềm năng và khả năng khai thác nguồn lợi cá nổi nhỏ vùng biển vịnh Bắc Bộ  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 28, số 3S  tr. 9-15.
  61. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự, 2013.  Ảnh hưởng của đập thủy điện Hòa Bình tới vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc BộTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S  tr. ̣ ̣̣9-15
  62. Nguyễn Văn Hướng, Đoàn Bộ, 2013.  Ảnh hưởng của nhiệt độ nước biển đến năng suất khai thác cá tại vùng đánh cá chung vịnh Bắc Bộ năm 2011 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S, tr. 81-86 ̣ ̣̣
  63. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng, Trần Văn Vụ, 2013,  Nghiên cứu dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam. Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam,  Số 24, 2013, tr. 50-53.
  64. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, 2013, Ước tính trữ lượng và dự báo sản lượng khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương năm 2013-2014 ở vùng biển xa bờ miền Trung. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 29, Số 2, tr. 11-16.
  65. Nguyen D.T., Doan V.B., 2014, Using Remote Sensing Data for Yellowfin Tuna Fishing Ground Forecasting in Vietnamese Offshore Areas, International Journal of Emerging Technology and Advanced Engineering, Volume 4, Issue 2, February 2014, pp. 598-605.
  66. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Văn Hướng, 2015, Quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T31, 1S, 6-12.
  67. Trịnh Thị Lê Hà, Đặng Thị Mai, Đoàn Bộ, Bùi Thanh Hùng, 2015, Triển khai mô hình chu trình chuyển hóa nitơ đánh giá năng suất sinh học quần xã plankton vịnh Bắc Bộ, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T31, 1S, 22-29.
  68. Đoàn Bộ, Bùi Thanh Hùng,Nguyễn Văn Hướng, 2015, Dự báo khai thác năm 2015 nguồn lợi cá ngừ vằn ở vùng biển xa bờ miền Trung, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự Nhiên và Công nghệ,  T31, 3S, 14-19.
  69. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh và ctv, 2016, Nghiên cứu triển khai quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam, Tuyển tập kết quả nổi bật các đề tài KHCN KC09/11-15, Tập 2, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 1119-1186.
  70. Đoàn Bộ, 2016, Dự báo nghiệp vụ ngư trường khai thác cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam năm 2015-2016, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, số 3S, 7-13.
  71. Trịnh Lê Hà, Đoàn Bộ, 2016, Ước tính lượng phát thải dinh dưỡng từ hoạt động nuôi cá lồng tại vịnh Bến Bèo, Cát Bà, Hải Phòng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, số 3S, 77-82.


  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943