Thông tin nội bộ
Sinh nhật Nguyễn Thị Trang ngày 26/8 (3 ngày nữa)
Thống kê truy cập
Số người đang trực tuyến: 32
Trong đó có 0 thành viên .
Tổng số truy cập 5963113
Chuyên mục: » THƯ VIỆN » Bài báo
Đăng ngày 16/11/2011 Cập nhật lúc 08:05:17 ngày 9/5/2013

CÁC BÀI VIẾT 1995-1999

TẠP CHÍ

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Xuân Huấn 1996. Nghiên cứu nguồn lợi cá Hồng (lutianus erythropterus bloch) ở vịnh Bắc Bộ bằng mô hình phân tích quần thể thực VPA (virtual population analysis). Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T.12, số 2, tr.9-14
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự. 1996 Nghiên cứu năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi trong hệ sinh thái vùng triều cửa sông Hồng. Tài nguyên và Môi trường biển, T.3, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tr.169-176
  3. Đoàn Bộ. 1997 Mô hình toán học phân bố sinh vật nổi và năng suất sinh học sơ cấp ở vùng nước trồi thềm lục địa Nam Trung Bộ. Tạp chí Sinh học, T.19, số 4, tr. 35-42(
  4. Đỗ Trọng Bình, Đoàn Bộ. 1996 Kết quả tính năng suất sơ cấp và một số hiệu quả dinh dưỡng của thực vật nổi trong đầm phá Tam Giang - Cầu Hai. Tài Nguyên và Môi trường biển T.3, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, tr.163-168
  5. Nguyễn Xuân Huấn, Đoàn Bộ. 1995 Áp dụng mô hình phân tích quần thể thực (VPA) để đánh giá biến động hai loài cá kinh tế Nục sò và Môí vạch tại vùng biển Bình Thuận. Tạp chí Sinh học, T. 17, số 1 (CĐ), tr. 6-10 .

Nguyễn Hướng Điền,

  1. Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng 1996, Sự biến đổi theo thời gian của các dòng rối nhiệt trên Biển Đông trong một số cơn bão. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 18, số 2, tr. 108-112.
  2. Nguyễn Hướng Điền 1998, Hàm trực giao thực nghiệm tính toán độ ẩm tương đối trung bình tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội. Tạp chí KH, ĐHQG Hà Nội,Tuyển tập các công trình khoa học của Hội nghị Khoa học trường ĐH Khoa học Tự nhiên ngành KTTV&HDH, tr. 8-12.
  3. Nguyễn Hướng Điền, Trần  Công Minh 1998, Về tính chu kỳ của chuỗi lượng mưa tháng và năm. Tạp chí KH, ĐHQG Hà Nội,Tuyển tập các công trình khoa học của Hội nghị Khoa học trường ĐH Khoa học Tự nhiên ngành KTTV&HDH, tr. 22-23.
  4. Nguyễn Hướng Điền, Trần  Công Minh 1998, Sự phân bố độ ẩm tương đối theo mùa của không khí trong tầng đối  lưu khu vực Hà Nội. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 20, số 2, tr. 101-107.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Tiền Giang,1998. Nghiên cứu cân bằng nước vùng thượng lưu sông Srepok phục vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2010. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên 866 –8612,

Phùng Đăng Hiếu

  1. P.D. Hieu, 1998. A numerical model for wave propagation and wave induced currents in the nearshore area. Master Thesis, Saitama University, Japan.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 1996  Về cơ chế hình thành những hiện tượng thủy triều phức tạp và độc đáo ở biển Đông. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, t. XII, no 1, , tr. 33-39
  2. Phạm Văn Huấn 1996 Mô phỏng toán học hệ thống hoàn lưu do gió, dòng nước sông và tác động triều trong các vịnh nhỏ và những vùng nước ven bờ biển. Trung tâm KHTN và CNQG - Viện hải dương học. Tài nguyên và môi trường biển. Tập III. Nxb Khoa học kỹ thuật, , tr. 115-121
  3. Pham Van Huan 1998,  Some characteristics of sea curent in the region near the coast of the Central Vietnam. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, 1998, pp. 21-26
  4. Pham Van Huan 1999 Building a system for simulation of dynamics and pollution transport in shallow basins. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, 1999, pp. 11-19
  5. Nguyễn Tài Hợi, Phạm Văn Huấn 1997  Thử nghiệm phương pháp ngoại suy thống kê tuyến tính để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục KTTV, 2 (434), tr. 30-35
  6. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn, Bùi Đình Khước - Thử nghiệm tính hằng số điều hoà thủy triều 68 sóng cho vùng biển Việt Nam theo bộ chương trình của TSLC (Mỹ). Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục Khí tượng thủy văn, 6 (426), 1996, tr. 13-15

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, 1999. Ứng dụng mô hình toán để tính toán xâm nhập mặn ở hạ lưu sông Văn Úc.Tạp chí Khí tượng- Thuỷ văn Hà Nội.

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.1996. Một số kết quả nghiên cứu đường quan hệ Q=f(H) ổn định bằng hàm Spline. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hà Nội, Việt Nam
  2. Nguyễn Hữu Khải. 1996. Một số kết quả chỉnh biên quan hệ mực nước- lưu lượng ảnh hưởng lũ lên xuống bằng Spline. Tạp chí KTTV số 8, trang 9-18. Hà Nội, Việt Nam

Trần Công Minh

  1. Trần Công Minh, 1995. Về fron lạnh và hệ thống mây fron lạnh ở Việt Nam và vùng biển phụ cận. Tạp chí Khí tượng thủy văn. No. 2. -tr. 25-28.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, 1998. Ứng dụng mô hình TANK để khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Phó Đáy. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tr 24-28.

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Ngọc Thụy; Lê Trọng Đào; Trần Hồng Lam; Bùi Hồng Long; Đặng Công Minh; Đỗ Ngọc Quỳnh; Nguyễn Thọ Sáo; Phạm Văn Huấn; Vương Quốc Cường, 1997  TC Các khoa học về trái đất.No. 2. tr. 134-141.
  2. Nguyễn Thọ Sáo, 1997. Áp dụng mô hình VRSAP tính toán thuỷ lực cho hệ thống tiêu. Tuyển tập Tư vấn Xây dựng TL1, tr.43-45.
  3. Nguyễn Thọ Sáo, 1997, Thiết kế thủy lực mặt cắt kênh đất, Thông tin KHCN Thủy lợi, Hà Nội
  4. Nguyễn Thọ Sáo, Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Nguyễn Quang Trung, Trịnh Ngọc Lan 1999.. Tính toán lan truyền các yếu tố môi trường nước trên sông Nhuệ. Tạp chí Tư vấn Xây dựng Thuỷ lợi I ‘98, NXB Hà Nội, tr. 27-30

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn 1998, Thực trạng bồi xói qua kết quả khảo sát đoạn sông Hương từ Vạn Niên đến Bao Vinh. Tập san Khoa học và Kỹ thuật, Khí tượng Thuỷ văn. Số 447, tháng 3/1998, tr. 38-42, Hà Nội
  2. Nguyễn Thanh Sơn 1998, Định hướng quy hoạch sử dụng nước lưu vực đầm Trà Ổ, tỉnh Bình Định Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Tuyển tập các công trình khoa học. Tháng 4-1998, tr. 29-35, Hà Nội

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, Phạm Văn Huấn, 1997: Khảo sát xu thế biến đổi và chu kỳ dao động của nhiệt độ không khí và lượng mưa trên một số vùng lãnh thổ Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN. KHTN. 6, 18-24.
  2. Phan Văn Tân, 1998. Xu thế biến đổi của chuỗi lượng mưa khu vực miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công trình khoa học, No 4, tr. 36-44
  3. Nguyễn Cao Huần, Phan Văn Tân, 1997. Phân loại các tài liệu địa lý phục vụ điều tra cơ bản và xử lý bằng kỹ thuật máy tính với định hướng quy hoạch sử dụng đất, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên, t. XIII, số 6, tr. 43-46.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Nguyễn Viết Thắng 1995: Một số đặc trưng của hệ thống mây front lạnh trên lãnh thổ Việt Nam và vấn đề mô hình hóa.  TC Các khoa học về trái đất. No. 3. tr. 120-125.
  2. Trần Tân Tiến  1996  Quy tắc Bayes và ứng dụng nó trong dự báo sương mù ở vịnh Bắc Bộ
  3. Trần Tân Tiến 1996 Tính quỹ đạo phần tử khí trên biển và ứng dụng trong trong dự báo sương mù bình lưu ở vịnh Bắc Bộ
  4. Trần Tân Tiến  1996  Mô hình sương mù bình lưu và ứng dụng trong dự báo ở vịnh Bắc Bộ. Khí tượng thủy văn.No. 5. tr. 33-39
  5. Trần Tân Tiến 1998 Sự phân bố mưa trong xoáy thuận nhiệt đới Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, số 4 Tr. 45-48

Nguyễn Văn Tuần

  1. Nguyễn Văn Tuần 1998 Đặc điểm chất lượng nước sông ngòi vùng Karst Lạng Sơn, Tạp chí khoa học ĐHQGHN Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 49 - 53

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 1995, Sự phân hoá chế độ khí tượng trong gió mùa tây-nam tại vùng biển từ Quảng trị đến Khánh hoà, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 2, 21-24
  2. Đinh Văn Ưu 1995, Sự phân hoá chế độ khí tượng trong gió mùa tây-nam tại vùng biển ven bờ tây-nam vịnh Bắc bộ và hệ quả sinh thái môi trường, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 12, 25-30,
  3. Dinh Van Uu, Brankart J-M  (1997) Seasonal Variation of Temperature and Salinity Fields and Water Masses in the Bien Dong (South China) Sea,Journal Mathematical Computer Modelling, Vol  26, USA, 97-113,
  4. Đinh Văn Ưu và nnk 1998,Tính toán dòng bùn cát vận chuyển dọc bờ biển, Tạp chí khoa học ĐHQGHN Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương,, 54-58,
  5. Brankart J.M and Uu DV, 1997. Seasonal Variation of Temperature and Salinity Fields and Water Masses in the Bien Dong (South China) Sea, Journal Mathematical Computer Modelling, Vol. 26, p. 97-113

Phạm Văn Vỵ

  1. Trần Đức Thạnh, Phạm Văn Vỵ và nnk Cấu trúc và biến dạng bãi biển đường 14, Đồ Sơn, Hải Phòng, Tài nguyên và Môi trường biển, T III-1996, tr  103-114
  2. Trần Đức Thạnh, Phạm Văn Vỵ và nnk  Nguyên nhân bồi lấp cửa Tư Hiến ở hệ đầm phá Tam Giang –Cầu Hai, Tài nguyên và Môi trường biển, T III-1996, tr  103-114

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, 1995. Tính dòng nhiệt rối H và LE trên Biển Đông bằng các nguồn số liệu khác nhau. Tạp chí Các khoa học về trái đất, 4/1995, tr.175-179.
  2. Kiều Thị Xin, 1996. Một mô hình hai chiều đơn giản đánh giá tác động cản của địa hình đối gió địa phương khi có xoáy thuận nhiệt đới xâm nhập vào ven bờ gồ ghề. Tạp chí Các khoa học về trái đất, 2/1996, tr.113-116.
  3. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, 1996. Chế độ gió tây nam ở Đông Nam Á và biển Đông. Tạp chí Các khoa học Trái đất, 3/1996, tr.171-174.
  4. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân1996 Về những quan hệ tích gió cực đại trong xoáy thuận nhiệt đới. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 12/1996, tr.18-23
  5. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, 1997: Về quan hệ giữ chế độ gió mùa hè với xoáy thuận nhiệt đới và địa hình khu vực Việt Nam và Đông Dương. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất. 19(1), 45-49.
  6. Kiều Thị Xin 1998 Nghiên cứu ứng dụng một mô hình mô phỏng chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới - bão (Phần 1) Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 59 - 66 (1998)
  7. Kiều Thị Xin 1998 Về gió mùa mùa hè ở Việt Nam và quan hệ của nó với hiện tượng El Nino. Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 67 - 71 (1998)
  8. Kiều Thị Xin, 1999 Khoảng không chắc chắn trong dự báo biến cố biến đổi khí hậu TC Khí tượng thủy văn. No1.tr. 33-37.

KỶ YẾU

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo, Liana Mc. Manus, et all. 1996. Primary productivity of phytoplankton in study sea area of RP-VN JOMSRE-SCS  Proceedings of Scientific Conference on the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research expedition in the South China Sea 1996, Hanoi, pp. 72-86 (April 1997)
  2. Đoàn Bộ. 1998 Nghiên cứu năng suất sinh học quần xã Plankton vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai bằng phương pháp mô hình toán. Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 1-7
  3. Đoàn Bộ. 1999 Mô hình sinh thái thuỷ động lực và một số kết quả áp dụng tại biển Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng-Thuỷ văn, Động lực biển... TT KHTN & CNQG, tr .185-191
  4. Đoàn Bộ, Nguyễn Xuân Huấn. 1999 Ứng dụng mô hình LCA trong nghiên cứu cá biển và quản lý nguồn lợi cá. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1081-1085
  5. Đoàn Bộ 1999. Vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng biển sâu giữa Biển Đông. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1164-1169
  6. Liana Talaue-McManus, Marites Alsisto, Doan Bo, Nguyen Duong Thao 1997. Plankton distribution in the South China sea (Results of the RP-VN JOMSRE-SCS-96). Proceedings of Scientific Conference on the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research expedition in the South China Sea1996, Hanoi, pp. 67-71 (April 1997)

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức, Tarnopolsky A. G., 1999, Cấu trúc lớp biên khí quyển qua tính toán từ số liệu phân tích khách quan các trường khí tượng, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 39, Tr. 142-148, Odessa

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi 1997 Thử nghiệm phương pháp động lực thống kê để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tổng cục KTTV, Viện KTTV: Tập báo cáo công trình nghiên cứu khoa học (Hội nghị khoa học lần thứ VI), tập 1, 1997, tr. 140-145
  2. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn 1997 Thủy triều đặc sắc, đa dạng ở biển Đông và những sản phẩm khoa học có độ tin cậy cao. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển: Tuyển tập các báo cáo khoa học khí tượng thủy văn (Hội nghị khoa học lần III), , tr. 9-13
  3. Nguyen Ngoc Thuy, Pham Van Huan 1997 Specific tidal picture, sea level changes in the South-china sea and scientific products for marine services. Oceanology International 97 Pacific Rim, Conference proceedings V. 1,Singapore. Vol. 1, 1997, pp. 269-279

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.1996 Ứng dụng hàm Spline để xác lập các quan hệ trong dự báo KTTV. Hội thảo dự báo, Trung tâm Quốc gia dự báo KTTV, trang 197-123. Hà Nội,

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo và nnk, 1999, Mô hình 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi, Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội Tập 1: Khí tượng – Thủy văn – Động lực biển

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Phạm Viết Thắng  1997  Bất ổn định khí quyển và điều kiện hình thành mây đối lưu ở Bắc bộ  Tập báo cáo cá công trình Viện Khí tượng Thuỷ văn Tạp 1 trang 277-282

Lê Đức Tố

  1. Le Duc To, Doan Bo. 1997, On the ecological effects of the upwelling in the South Vietnam self area. Conference proceedings, Oceanology International 97 Pacific Tim, Vol. 1: Extending the Reach of Ocean Technologies, Singapore, pp.109-116 (1997)
  2. Lê Đức Tố, ĐInh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn1999 Khả năng dự báo cá khai thác ở các vùng biển Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, mô trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1186-1199 (1999)

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưuvà nnk  1997 Một số đặc điểm dòng chảy địa chuyển Biển Đông, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học về chuyến khảo sát liên hợp Biển Đông Việt Nam- Philipin 1996, 45-49,
  2. Dinh Van Uu  1998 Seasonal Variability of the Circulation and Thermo-haline Structure of the Bien Dong (South China) Sea in the condition of Reversing Monsoon: Preliminary Result of a Three-dimensional Model for Analysis and Simulation, Proceeding of The IV International Scientific Symposium, UNESCO/IOC/WESTPAC, Okinawoa, Japan, 100-109,
  3. Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Phạm văn Huấn1999,  Mô hình tính toán và dự báo trạng thái môi trường nước biển. Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển. TT KHTN & CNQG, tr. 1175-1185
  4. Đinh Văn Ưu và nnk  1999 Khả năng dự báo cá khai thác ở các vùng biển Việt Nam, Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển    TT KHTN & CNQG, t2, 1186-1199,
  5. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Thọ Sáo, Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn 1999. Mô hình 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng-Thuỷ văn, Động lực biển... TT KHTN & CNQG, tr .177-184
  6. Dinh Van Uu, Doan Van Bo  1999 Coupled thermo-hydrodynamic ecosystem and environmental model of the South China Sea, Proceedings of "4th International Conference on the Marine Biology of the South China Sea", Manila

Phạm Văn Vỵ

  1. Phạm Văn VỵĐặc điểm dòng chảy khu vực Tam Giang-Cầu Hai trước và sau khi thay đổi cửa Tư Hiến; Tuyển tập báo cáo KH KT-TV biển, Hà Nội 04/1997, tr  24-26

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng  1997, Nghiên cứu thử nghiệm vai trò của đối lưu đối với chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng một mô hình thuỷ tĩnh ba lớp, Tập Báo cáo Công trình NCKH, Hội nghị Khoa học lần thứ VI, Viện khí tượng- Thuỷ văn, Tổng cục KTTV, tr. 194-201, Hà Nội.   
(PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn)
  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943