Thông tin nội bộ
Chúc mừng Sinh nhật Ngô Chí Tuấn!
Sinh nhật Phan Ngọc Thắng ngày 21/12 (11 ngày nữa)
Sinh nhật Nguyễn Thọ Sáo ngày 22/12 (12 ngày nữa)
Thống kê truy cập
Số người đang trực tuyến: 57
Trong đó có 0 thành viên .
Tổng số truy cập 6300575
Chuyên mục: » THƯ VIỆN » Bài báo
Đăng ngày 16/11/2011 Cập nhật lúc 08:05:26 ngày 9/5/2013

CÁC BÀI VIẾT 2000-2002

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Trần Ngọc Anh 2001. Một số giải pháp tiêu thoát lũ hệ thống sông Hoàng Long. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 5 (482), tr. 18-28.

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo. 2001 Using the mathematical models to study the marine ecosystem of Binhthuan-Ninhthuan sea area and Tamgiang-Cauhai lagoon. Journal of Science, VNU, Hanoi, t. XVII, No 2, pp. 7-15.
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Dương Thạo. 2001.Sinh vật phù du vùng biển phía tây Trường Sa và mối quan hệ của chúng với các yếu tố môi trường. Tạp chí Thuỷ sản, số 6, tr. 16-18

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền, Trần  Công Minh 2001, Nghiên cứu chu kỳ dao động của lượng mưa ở Việt Nam. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 23, số 2, tr. 169-172.

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, 2002, Khảo sát ảnh hưởng của trường ban đầu hoá đến sự chuyển động của bão trong mô hình chính áp dự báo quĩ đạo bão khu vực biển Đông,   , 8(500), tr. 17-25.

Phùng Đăng Hiếu

  1. P. D. Hieu, 2001.A Model for wave propagation in the near-shore area. Journal of Science, Nat. Sc. VNU, No 2, pp. 29-35, Hanoi, VN.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi, Nguyễn Minh Huấn 2000  Ứng dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất vào phân tích thủy triều và dòng triều. Khí tượng thủy văn biển Đông. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển, Nxb Thống kê, tr. 196-203
  2. Pham Van Huan 2001 The density current patterns in South-China sea. VNUH. Journal of Science, Nat. Sciences, T. XVII, No1 , pp. 7-12

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải. 2000. Một số nghiên cứu về dự báo lũ quét sông Dinh. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hà Nội,

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Cao Huần, 2000. Mô hình dự báo biến động sử dụng đất, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tr. 276-281.
  2. Phan Văn Tân, 2002, Về sự hoạt động của xoáy thuận nhiệt đới trên biển Đông và Tây bắc Thái Bình dương trong mối quan hệ với ENSO, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, t.XVIII, số 1, tr. 51-58.
  3. Phan Văn Tân, Kiều Thị Xin, Nguyễn Văn Sáng, 2002, Mô hình chính áp WBAR và khả năng ứng dụng vào dự báo quĩ đạo bão khu vực Tây bắc Thái bình dương và Biển Đông, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 6(498), tr. 27-33,50.
  4. Phan Văn Tân, Kiều Thị Xin, Nguyễn Văn Sáng, Nguyễn Văn Hiệp, 2002, Kỹ thuật phân tích xoáy tạo trường ban đầu cho mô hình chính áp dự báo quĩ đạo bão, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 1(493), tr. 13-22.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến 2001 Thử nghiệm mô hình số trị tà áp dự báo thời tiết cho khu vực Đông Nam Á  Tạp chí khí tượng thuỷ văn số 481 trang 36-41
  2. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Kết quả rút ra từ việc sử dụng hai sơ đồ tham số hóa đối lưu trong mô phỏng mưa lớn tháng 9-2002
  3. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Ảnh hưởng của độ phân giải lưới đến lượng mưa dự báo trong đợt lũ lịch sử tháng 9-2002 tại Nghệ An và Hà Tĩnh
  4. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Thích ứng gió với trường áp trên khu vực biển Đông
  5. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Dự báo dông cho khu vực Việt Nam bằng chỉ số bất ổn định tính theo kết quả của mô hình Eta
  6. Trần Tân Tiến và nnk 2002  Sử dụng khai triển hàm trực giao tự nhiên dự báo trường áp suất, nhiệt độ trên biển Đông.

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng,Phạm Thị Thanh Hương, 2002: Quan hệ CAPE/CIN với mưa lớn nửa đầu mùa hè khu vực Bắc Bộ: Vài nghiên cứu định lượng. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. 493, 35-39.

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Trần Ngọc Anh, Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2000, Về thử nghiệm mô phỏng mưa trên lãnh thổ Việt Nam bằng mô hình dự báo khí hậu khu vực RegCM, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7 (475), tr. 10-18.
  2. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng,Phạm Thị Lê Hằng, 2001 Nghiên cứu năng lượng bất ổn định của khí quyển trong quan hệ với các hiện tượng thời tiết nguy hiểm phát triển ở Việt Nam bằng sử dụng số liệu thám không, Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 23(1), trang 70-75,.
  3. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Lê Công Thành, Đỗ Lệ Thuỷ, Nguyễn Văn Sáng, 2001, Mô hình dự báo số phân giải cao HRM và thử nghiệm áp dụng dự báo thời tiết khu vực Đông Nam Á - Việt Nam, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 8 (488), tr. 36-44.
  4. Kiều Thị Xin,Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2002, Áp dụng mô hình số khu vực phân giải cao vào dự báo hoạt động của bão ở Việt Nam và biển Đông, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7(499), tr. 12-21.
  5. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng, 2002. Mô phỏng đối lưu và mưa đối lưu bằng sơ đồ tham số hóa đối lưu Tiedtke, Tạp chí các Khoa học Trái đất, 1( 2002), tr. 3-18
  6. Kiều Thị Xin, Nguyễn Đăng Quang, 2002. Mô phỏng đối lưu và mưa đối lưu bằng sơ đồ tham số hóa đối lưu Tiedtke. Tạp chí Các khoa học Trái đất, 3 (2002), tr. 201-208

ĐĂNG KỶ YẾU HỘI THẢO.

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo. 2001Using the mathematical models to study the marine ecosystem of some Vietnam sea areas Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 135-142
  2. Đoàn Bộ, Phùng Đăng Hiếu 2001.. Nghiên cứu năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi vùng biển ven bờ tây vịnh Bắc Bộ. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 3-6
  3. Đoàn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Quang Trung 2001, Mô phỏng các diễn biến đặc trưng dòng chảy và một số yếu tố chất lượng nước sông Thái Bình bằng bộ chương trình WASP. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 7-15.
  4. Đoàn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Đinh Văn Ưu.2002. Mô phỏng diễn biến các đặc trưng dòng chảy và một số yếu tố chất lượng nước sông Thái Bình bằng bộ chương trình WASP. Tuyển tập Hội nghị Bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Liên hiệp các Hội KH&KT Việt Nam, NXB Nông nghiệp, tr. 17-24

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền 2000, Biến đổi không-thời gian và công thức xác định độ ẩm tương đối trung bình tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội. Tổng cục KTTV, Đài Cao không Trung ương, Tuyển tập Báo cáo của Hội thảo KH Khí tượng Cao không lần thứ V, tr. 116-120.
  2. Nguyễn Hướng Điền 2001.Hệ thức thực nghiệm tính toán độ phơi tán xạ từ tổng xạ và thời gian nắng. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 28-34

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức, 2000, Phân bố không gian-thời gian các yếu tố lớp biên khí quyển mùa đông trên lãnh thổ Việt Nam và vùng lân cận, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 41, Tr. 142-148, Odessa.
  2. Trần Quang Đức, 2000, Phân bố không gian-thời gian chuyển động thẳng đứng đỉnh lớp biên khí quyển trên vùng Nam Trung Hoa, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 43, Tr. 50-57, Odessa.
  3. Trần Quang Đức, Tarnopolsky A. G, 2001, Đánh giá định lượng ô nhiễm không khí phát thải từ nguồn điểm, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 44, Tr. 50-57, Odessa.

Nguyễn Tiền Giang

  1. N.T. Giang and N. Izumi, 2001 Application of an Integrated Morphological Model to Red River Network and Son Tay Curved Bend, Vietnam, (Ed. S. Ikeda),  pp. 295-304,.The proceedings of International congress on River and Coastal Morphology (RCEM), September 2001. Hokaido, Japan.

Phùng Đăng Hiếu

  1. Phùng Đăng Hiếu 2001  Mô hình toán hai chiều mô phỏng trường dòng chảy và mực nước trong vịnh Kỳ Hà, Quảng Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 41-45
  2. P. D. Hieu and K. Tanimoto, 2002, A two-phase flow model for simulation of wave transformation in shallow water. Proc. 4th Int. Summer Symposium, JSCE, pp. 179-182, Kyoto, Japan
  3. M.F Karim, K. Tanimoto, T. Suzuki, P. D. Hieu, 2002, Wave overtopping of seawall with permeable terrace. Proc. 4th Int. Summer Symposium, JSCE, pp. 175-178, Kyoto, Japan
  4. K. Tanimoto, T. Suzuki, M.F. Karim, P. D. Hieu, 2002, Hydraulic characteristics of seawall with permeable terrace. Proc. 28th Int. Conf., Coastal Eng., ASCE,pp. 2019-2030, England.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 2001 Về trường vận tốc âm trong Biển Đông. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 46-50

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu 2001 Ứng dụng mô hình mạng thần kinh nhân tạo ANN trong mô phỏng và dự báo lũ quét. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 72 - 78
  2. Nguyen Huu Khai. 2001. Reseach on flash flood in Dinh river basin. Proceedings of International workshop on hydrological achievements of IHP. HMS of Vietnam. pg. 135-145. Hanoi, Vietnam.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, 2001. Đặc điểm tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngãi. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr 90-95

Nguyễn Thọ Sáo

  1. N. T. Sáo, N. M. Huấn, Phùng Đăng Hiếu, 2002, Tính toán chế độ sóng khu vực Hòn La phục vụ khu neo đậu tàu tránh bão. Tuyển tập báo cáo khoa học KTTV biển, Hội nghị KH lần thứ IV, Tr. 160-165, TT KTTV Biển, Hà Nội, VN.

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường 2001 Về quan hệ giữa ENSO và tính dao động có chu kỳ của lượng mưa khu vực Miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 114-118

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến 2000  Mô hình hoá quá trình phát triển mây tích và khả năng ứng dụng trong dự báo  Tuyển tập các báo cáo tại hội nghị Khoa học công nghệ dự báo và phục vụ dự báo khí tượng thuỷ văn Tập 1 trang 69-75
  2. Trần Tân Tiến 2001 Dự báo trường địa thế vị và mưa bằng mô hình số trị tà áp phi đoạn nhiệt cho khu vực Đông Nam Á. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 107 - 113
  3. Trần Tân Tiến, Hồ Thị Minh Hà, 2002: Phân tích trường lượng mưa ngày ở Trung Bộ theo các hàm trực giao tự nhiên, Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 7, Tập I, Khí tượng – Khí hậu – Khí hậu nông nghiệp, Tổng cục Khí tượng – Thủy văn, Viện KTTV, tr  262-269

Lê Đức Tố

  1. Lê Đức Tố, 2002, Phát triển kinh tế sinh thái các đảo ven bờ vịnh Bắc Bộ  Báo cáo khoa học: Tại phiên họp toàn thể Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2002.No. 2. tr. 102-105.
     

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu  2000  Áp dụng phương pháp biến thể đảo phân tích các đặc điểm nhiệt-muối Biển Đông, Tuyển tập các báo cáo Khí tượng-Thuỷ văn Vùng biển Việt Nam, NXB Thống kê, Hà Nội  157-167,
  2. Đinh Văn Ưu và nnk  2000 Hệ thống quản lý, phân tích và mô hình hoá các đặc trưng thuỷ động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị KH trưòng ĐH KH TN lần thứ II125-134, 
  3. Dinh Van Uu, Doan Van Bo, Nihoul J C J  and Beckers J-M 2000 Three- dimensional (3D) eco-hydrodynamic model and its application in the coastal and estuarine areas of Viet Nam, Proceeding-Acts of the International colloquium in mechanics of solids, fluids, structures and interactions Nha Trang  390-397,
  4. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Lê Đức Tố, Phạm Văn Huấn 2002.. Hệ thống quản lý, phân tích và mô hình hoá các đặc trưng thuỷ động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội - NXB GT, pp 125-134,
  5. Dinh Van Uu, Doan Bo. 2001 The development and application of the eco-hydroynamic and environmental modelling system for the estuarine and coastal areas of Viet Nam. General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone developpment, Osaka University, , pp. 124-130
  6. Dinh Van Uu 2001, Development and application of the Three-dimensional basin scale model to investigate the seasonal and general Circulation in the western Pacific Marginal Seas in the condition of monsoon  Proceeding of V IOC/WESTPAC Scientific SymposiumSeoul,August, CD-ROM, 11p  
  7. Beckers J-M, Dinh Van Uu, Doan Bo, Nihoul J.C.J.2000 Three-dimensional (3D) Eco-Hydrodynamic model and its application in the coastal and estuarine areas of Vietnam. Proceedings-Actes, International Colloquium in Mechanics of Soilids, Fluids, Structures and Interactions,Nha Trang, Aug. 14-18, pp. 390-397,

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Trần Ngọc Anh, Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2000, Về thử nghiệm mô phỏng mưa trên lãnh thổ Việt Nam bằng mô hình dự báo khí hậu khu vực RegCM, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7 (475), tr. 10-18.
(PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn)
  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943