Thông tin nội bộ
Chúc mừng Sinh nhật Ngô Chí Tuấn!
Sinh nhật Phan Ngọc Thắng ngày 21/12 (11 ngày nữa)
Sinh nhật Nguyễn Thọ Sáo ngày 22/12 (12 ngày nữa)
Thống kê truy cập
Số người đang trực tuyến: 52
Trong đó có 0 thành viên .
Tổng số truy cập 6300548
Chuyên mục: » THƯ VIỆN » Bài báo
Đăng ngày 12/11/2011 Cập nhật lúc 02:11:48 ngày 26/11/2014

CÁC BÀI VIẾT 2009

 TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh
 

  1. Trần Ngọc Anh, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn , Nguyễn Đức Hạnh,Nguyễn Trần Hoàng, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Hữu Nam.2009  Dự tính xâm nhập mặn trên các sông chính tỉnh Quảng Trị theo các kịch bản phát triển kinh tế xã hội đến 2020. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 1-12. Hà Nội.
  2. Trần Ngọc Anh , Nguyễn Trần Hoàng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tiền Giang 2009, Khả năng áp dụng mô hình MODFLOW tính toán và dự báo trữ lượng nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, 372, Hà Nội.

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ  2009 Chất hữu cơ trong môi trường nước biển phía Tây vịnh Bắc Bộ. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 13-20. Hà Nội.
  2. Đoàn Bộ 2009 Đặc điểm phân bố và biến động năng suất sinh học sơ cấp ở vùng biển phía Tây vịnh Bắc Bộ. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 21-27. Hà Nội
  3. Đoàn Bộ, Trần Chu, Lê Hồng Cầu, Trần Liêm Khiết,  Phạm Quốc Huy (2009), Thành phần loài, sản lượng và đặc điểm sinh học một số loài cá nổi lớn đại dương trong các chuyến điều tra khảo sát năm 2008 tại vùng biển xa bờ miền Trung, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009,381, Hà Nội.

Kiều Quốc Chánh

  1. Kieu, C. Q., and D.-L. Zhang, 2009: An analytical model for the rapid intensification of tropical cyclones. Q. J. Roy. Meteor. Soc.. DOI:10.1002/qj.433.
  2. Kieu, C. Q., and D.-L. Zhang, 2009: Genesis of Tropical Storm Eugene (2005) Associated with the ITCZ Breakdowns. Part II: Roles of vortex merger and ambient potential vorticity. J. Atmos. Sci.

Phạm Thị Phương Chi

  1. Phạm Thị Phương Chi, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tiền Giang, Tom Doldersum 2009, Sử dụng phương pháp Morris đánh giá độ nhạy các thông số trong mô hình WetSpa cải tiến (Thử nghiệm trên lưu vực sông Vệ) Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009,  397 Hà Nội

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Thanh Vân, Hoàng Phúc Lâm 2009, Mạng thần kinh nhân tạo truy hồi thời gian trễ và ứng dụng dự báo nhiệt độ tối thấp cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr. 28-34. Hà Nội
  2. Nguyễn Hướng Điền 2009, Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi vô tuyến quan trắc bởi radar cho khu vực bắc Trung Bộ, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, 390,  Hà Nội

Nguyễn Tiền Giang
 

  1. Nguyễn Tiền Giang, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Anh Phương, Ngô Chí Tuấn , Nguyễn Đức Hạnh 2009. Đánh giá hiện trạng và dự báo nguy cơ ô nhiễm nguồn nước do nuôi trồng thủy sản nước mặn, lợ tỉnh Quảng Trị.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 35-45. Hà Nội.
  2. Nguyễn Tiền Giang và Nguyễn Thị Thủy 2009, Khai thác mô hình WetSpa phục vụ dự báo lũ các lưu vực sông quốc tế: tính bất định số liệu, tham số, cấu trúc mô hình và đề xuất các giải pháp, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ T25 (1S), 35-45, 2009.
  3. Nguyễn Tiền Giang, Daniel van Putten, Phạm Thu Hiền 2009, Công nghệ dự báo lũ khi xét đến tính bất định của mô hình thủy văn: Cơ sở lý thuyết. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009. 403 Hà Nội
  4. Nguyen Tien Giang, Joric Chea, Tran Anh Phuong. 2009 A method to construct flood damage map with an application to Huong River basin, in Central Vietnam. VNU Journal of Science, Earth Sciences Vol 25(2009) No 1, pp 10-19

Hồ Thị Minh Hà

  1. Hồ Thị Minh Hà, Thái Thị Thanh Minh, 2009, Một số vấn đề tham số hóa đối lưu trên vùng nhiệt đới trong mô hình khí hậu khu vực. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 587, trang 14-22
  2. Thái Thị Thanh Minh, Nguyễn Viết Lành, Hồ Thị Minh Hà, Nguyễn Văn Thắng, 2009 Nghiên cứu ảnh hưởng của sơ đồ tham số hóa đối lưu đến kết quả mô phỏng trường nhiệt-mưa trên khu vực Việt Nam và lân cận bằng mô hình khí hậu khu vực (RegCM3), Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 583, trang 15-23

Bùi Hoàng Hải

  1. H. H. Bui, R. K. Smith, M. T. Montgomery, and J. Peng, 2009: Balanced and unbalanced aspects of tropical-cyclone intensification. Quart. J. Roy Met. Soc. 135, 1715-1731

Vũ Thanh Hằng

  1.  Vũ Thanh Hằng, Chu Thị Thu Hường, Phan Văn Tân 2009, Xu thế biến đổi của lượng mưa ngày cực đại ở Việt Nam giai đoạn 1961-2007, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, 423 Hà Nội

Nguyễn Đức Hạnh

  1. Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Văn Tuần;(2009) Bài toán điều tiết tối ưu hệ thống đơn hồ chứa có nhiệm  vụ phát điện; Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Minh Huấn 2009, Xác định phân bố không gian của các hằng số điều hòa thủy triều tại vùng biển vịnh Bắc Bộ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009 439 Hà Nội
  2. Nguyễn Minh Huấn và Nguyễn Khắc Nghĩa 2009. Tính toán mức độ giảm sóng qua rừng ngập mặn. Tạp chí khoa học Thủy lợi. Số 22 (7 - 2009), tr. 25-32,
  3. Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Quốc Trinh. 2009 Quy chuẩn hệ cao độ phục vụ lồng ghép bản đồ lục địa và bản đồ biển. Tạp chí Khí tượng thủy văn. Số 582, tr. 19-26,

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Hoàng Trung Thành 2009 Sơ đồ chi tiết phân tích điều hòa thủy triều. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 25, số 1S, 2009, tr. 66-75
  2. Hoang Trung Thanh, Pham Van Huan 2009. Extreme values and rising tendencies of sea levels alongVietnam coast. VNU Journal of Science, Earth Sciences Vol 25(2009) No 2,

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Doãn Kế Ruân 2009, Xác định dòng chảy lũ đến các hồ chứa lưu vực sông Ba Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009 450 Hà Nội
  2. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Văn Tuần 2009, Đánh giá vai trò và mục tiêu của các hồ chứa lưu vực sông Ba Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009 461 Hà Nội
  3. Nguyễn Hữu Khải 2009. Đánh giá vai trò của hồ chứa Hòa Bình và Tuyên Quang trong phát điện và cấp nước  chống hạn hạ du. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 76-84. Hà Nội.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung 2009, Tài nguyên nước mặt khu vực Cheng Tà Rùng.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009 472
  2. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung 2009, Tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Trị Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009 85-94

Trịnh Minh Ngọc

  1. Trịnh Minh Ngọc 2009, Ứng dụng mô hình SWAT tính toán kéo dài số liệu dòng chảy lưu vực sông Lục Nam Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009 484

Nguyễn Hồng Quang

  1. Nguyen Hong Quang, Arata Kaneko, Ju Lin, Keisuke Yamaguchi, Noriaki Gohda, Yoshio Takasugi.  2009 Tidal Internal Modes Generated in Hiroshima Bay, Japan. IEEE Journal of Oceanic Engineering, vol. 34, N02, pp. 103-112, 2009.

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Tiền Giang, Ngô Chí Tuấn , Nguyễn Đức Hạnh,Nguyễn Hiệu,Đặng Văn Bào 2009. Nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị: Hiện trạng khai thác, sử dụng và quản lý phục vụ theo tiêu chí bền vững. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 95-102. Hà Nội
  2. Nguyễn Thanh Sơn, Phan Ngọc Thắng 2009, Cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Kiến Giang bằng mô hình IQQM. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009 499 Hà Nội
  3. Nguyen Thanh Son, Nguyen Y Như, 2009, Applying SWAT model to simulate streamflow in Ben Hai River Basin in response to climate change scenarios. Journal of Science, Earth Sciences, VNU, Volum 25, No3

Phan Văn Tân

  1. Phan VT, Ngo-Duc T, Ho TMH, 2009: Seasonal and interannual variations of surface climate elements overVietnam. Clim Res 40:49-60.
  2. Phan Văn Tân, Nguyễn Lê Dũng, 2009: Thử nghiệm ứng dụng hệ thống WRF-VAR kết hợp với sơ đồ ban đầu hóa xoáy vào dự báo quĩ đạo bão trên Biển Đông. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 7(583), tr. 1-9
  3. Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, Lương Mạnh Thắng, Trần Quang Đức, 2009: Về khả năng ứng dụng mô hình RegCM vào dự báo hạn mùa các trường khí hậu bề mặt ở Việt Nam. Tạp chí ĐHQG Hà Nội, Tập 25, Số 4, 2009, tr. 241-251.
  4. Bùi Minh Sơn, Phan Văn Tân 2009, Thử nghiệm dự báo mưa lớn khu vực Nam Trung Bộ bằng mô hình MM5. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 4(580), tr. 9-18
  5. Đỗ Huy Dương, Phan Văn Tân, Võ Văn Hòa 2009 Đánh giá khả năng mô phỏng một số yếu tố khí hậu cực đoan của mô hình khí hậu khu vực RegCM3. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, (584), tr. 15 - 23

Ngô Đức Thành

  1. Pappenberger, F., H. Cloke, G. Balsamo, T. Ngo-Duc , and T. Oki, 2009: Global runoff routing with the hydrological component of the ECMWF NWP system, International Journal of Climatology29, DOI: 10.1002/joc.2028.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Minh Trường, Trần Duy Hền, 2009 Đánh giá bước đầu khả năng dự báo quỹ đạo bão bằng mô hình MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S,2009
  2. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Minh Trường, Trần Duy Hền, 2009 Dự báo quỹ đạo bão Xangsane bằng mô hình MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S,2009
  3. Trần Tân Tiến, Đỗ Hoàng Dung, 2009 Nghiên cứu phương pháp dự báo dông cho sân bay Nội Bài theo trường khí tượng dự báo bằng mô hình ETA. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S,2009
  4. Trần Tân Tiến, Lê Thị Hồng Vân, 2009 Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố cấu thành xoáy nhân tạo trong đồng hóa số liệu xoáy giả bằng mô hình WRF đối với cơn bão Leekima. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S,2009
  5. Trần Tân Tiến, Phạm Thị Minh, Hoàng Thanh Vân, Công Thanh, Lê Thị Hồng Vân, Lê Quang Hưng, 2009 Dự báo quỹ đạo bão trên biển Đông bằng phương pháp siêu tổ hợp. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S,2009
  6. Trần Tân Tiến, Công Thanh,  2009 Dự báo tổ hợp chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô hình RAMS và phương pháp nuôi nhiễu phát triển nhanh. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S,2009

Lê Đức Tố

  1. Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, Nguyễn Hiệu, Lê Đức An, 2009. Cù Lao Chàm - Sự bổ sung hoàn thiện cho du lịch Hội An. Thông báo báo khoa học, Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam, sô 26-1/2009. Trg 17-28. Hà Nội, 1/2009.

Nguyễn Minh Trường

  1. Truong. N. M., T..T. Tien, R.A. Pielke Sr., C.L. Castro, and G. Leoncini, 2009: A modified Kain-Fritsch scheme and its application for simulation of an extreme precipitation event in Vietnam. Mon. Wea. Rev.,137, 766-789
  2. Nguyễn Minh Trường, Trần Tân Tiến, 2009  Sơ đồ tham số hóa đối lưu và ảnh hưởng của nó đến dự báo quỹ đạo xoáy thuận nhiệt đới. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S,2009

Ngô Chí Tuấn

  1. Ngô Chí Tuấn, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn 2009  Cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Thạch Hãn tỉnh Quảng Trị bằng mô hình MIKE BASIN. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, tr 535 -541. Hà Nội.
  2. Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Thanh Sơn 2009, Xây dựng bản đồ chuẩn mưa năm và chuẩn dòng chảy năm tỉnh Quảng Bình. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 124-132. Hà Nội.

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 2009, Đánh giá quy luật biến động dài hạn và xu thế biến đổi số lượng bão và áp thấp nhiệt đới trên khu vực Tây Thái Bình Dương, Biển Đông và ven biển Việt Nam, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, 542
  2. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Nguyệt Minh 2009, Dao động dài kỳ mực nước biển ven bờ Việt Nam và những tác động của biến đổi khí hậu lên mực nước cực trị. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, 551
  3. Đinh Văn Ưu 2009, Mô hình vận chuyển trầm tích và biến đổi địa hình đáy áp dụng cho vùng cửa sông Hải PhòngTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S,  133-139
  4. Nguyễn Xuân Hiển, Phạm Văn Tiến, Dương Ngọc Tiến, Đinh Văn Ưu 2009, Ứng dụng mô hình ADCIRC tính toán nước dâng do bão tại khu vực cửa sông ven biển Hải Phòng trong cơn bão Damrey 2005 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 3S – 2009, 431 Hà Nội

Phạm Văn Vỵ

  1. Phạm Văn Vỵ, 2009, Ảnh hưởng của một số yếu tố khí tượng tới các quá trình thủy lực vùng cửa sông Hồng - Thái Bình. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.25 số 1S – 2009, tr 140-144. Hà Nội

KỶ YẾU

Hồ Thị Minh Hà

  1. Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, 2009: Impact of Black Carbon on regional climate over South-east Asia and Vietnam in numerical simulations, Proceedings of 6th Scienntific Conference on the Global Energy and Water Cycle and 2nd Integrated Land Ecosystem – Atmosphere Processes Study (ILEAPs) Science Conference, Melbourne, pp. 303-304, August, 2009
  2. Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, 2009: Numerical simulations of the effect of black carbon aerosol on regional climate in southeast Asia and Vietnam, Proceedings of International MAHASRI / HyARC Workshop on Asian Monsoon, Danang, pp 185-197, March, 2009
  3. Hò Thị Minh Hà, Phan Văn Tân. Xu thế biến đổicủa nhiệt độ cực trị ở Việt Nam trong giai đoạn 1961-2007. uyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr  567-579

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Chu Thị Thu Hường, Phan Văn Tân. Xu thế biến đổi của lượng mưa ngày cực đại ở Việt Nam giai đoạn 1961-2007. uyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr 559 -566

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Việt 2009. Bài toán điều tiết lũ liên hồ chứa sông Ba và các vấn đề liên quan. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên. Bộ Khoa học và Công nghệ, Chương trình KC.08/06-10, Hà Nội tr 593-601
  2. Nguyễn Hữu Khải, Doãn Kế Ruân, Xác định dòng chảy lũ đến các hồ chứa lưu vực sông Ba. uyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr 602-614
  3. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Văn Tuần. Đánh giá vai trò và mục tiêu của các hồ chứa lưu vực sông Ba. uyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr 615 - 626

Trịnh Minh Ngọc

  1. Nguyen Cao Huan, Nguyen An Thinh, Tran Anh Tuan, Du Vu Viet Quan, Trinh Minh Ngoc, 2009. Orientation of Green Space Uses in Hanoi City, Vietnam The book: “In search of Future Vision of Hanoi City” of the Core University Program between VNU, Hanoi and Osaka University, 1999-2008

Nguyễn Hồng Quang

  1. Arata Kaneko, Naokazu Taniguchi, Yaochu Yuan, Masanori Minamidate, Noriaki Gohda, Hong Chen, Guanghong Liao, Chenghao Yang, Xiaohua Xhu, Hong Quang Nguyen, Ju Lin. An acoustic tomography experiment in the Luzon Strait with strong currents and tides. Proc. 3rd International Conference on Underwater Acoustic Measurement, Nafplion, Greece 2009

Phan Văn Tân

  1. Van-Tan PHAN, Thanh NGO-DUC,Thi-Minh-Ha HO: Seasonal and inter-annual variations of surface climate elements over Vietnam. MAHASRI-HYARC workshop, March 5-7, 2009, Danang, Vietnam. 97-109.
  2. Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, Lương Mạnh Thắng, Trần Quang Đức. Về khả năng ứng dụng mô hình RegCM vào dự báo hạn mùa các trường khí hậu bề mặt ở Việt Nam. uyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr 580-592

Ngô Đức Thành

  1. Thanh NGO-DUC, Taikan OKI, Tuan DAO ANH, Tan Thanh NGUYEN-THI: Severe floods in Central Vietnamsimulated by the WRF-TRIP coupling system. MAHASRI-HyARC workshop, March 5-7, 2009, Danang, Vietnam.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Lê Thị Hồng Vân, Trần Ngọc Vân, Lê Quốc Huy, Đỗ Lệ Thủy, Võ Văn Hòa, Dự báo quỹ đạo bão bằng các mô hình số. Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học lần thứ nhất 2009
  2. Trần Tân Tiến, Phạm Thị Minh, Hoàng Thanh Vân, Công Thanh, Lê Thị Hồng Vân, Lê Qiuang Hưng. Dự báo quỹ đạo bão trên Biển Đông bằng phương pháp siêu tổ hợp. Tuyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr 41- 46

Nguyễn Minh Trường
 

  1. Nguyễn Minh Trường, Trần Tân Tiến. Sơ đồ tham số hóa đối lưu và ảnh hưởng của nó đến dự báo quỹ đạo xoáy thuận nhiệt đới. uyển tập Hội nghị Khoa học công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Hà Nội, tháng 12, 2009, tr 47-52

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 2009, Tiến tới cảnh báo và dự báo mực nước biển cực đại dưới ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và những tác động đến hệ thống cơ sở hạ tầng ven biển Đà Nẵng, Hội nghị Cơ học Thủy khí toàn quốc năm 2009, Đà Nẵng, 7-2009
  2. Đinh Văn Ưu 2009, Những kết quả đánh giá ban đầu về các đặc trưng dao động và biến đổi khí hậu khu vực biển và ven biển Việt Nam, Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị Cơ học toàn quốc, Hà Nội, 573
  3. Đinh Văn Ưu; Hà Thanh Hương, 2009   Mô hình thủy động lực và môi trường thủy vực cửa sông ven biển có chế độ triều áp đảo.    Tuyển tập Công trình Hội nghị Khoa học Cơ học thủy khí toàn quốc năm 2008. - tr. 393-402.
(PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn)
  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943