Thông tin nội bộ
Sinh nhật ĐẶNG ĐÌNH KHÁ ngày 21/8 (2 ngày nữa)
Sinh nhật Nguyễn Thị Trang ngày 26/8 (7 ngày nữa)
Thống kê truy cập
Số người đang trực tuyến: 51
Trong đó có 0 thành viên .
Tổng số truy cập 5955161
Chuyên mục: » THƯ VIỆN » Bài báo
Đăng ngày 24/4/2016 Cập nhật lúc 07:08:11 ngày 1/8/2017

CÁC BÀI VIẾT 2016

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Nguyễn Kim Ngọc Anh và Trần Ngọc Anh, 2016 Ứng dụng mô hình Mike Basin tính toán cân bằng nước lưu vực sông Lam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, tháng 2/2016 tr. 40 - 47
  2. Bùi Văn Chanh, Trần Ngọc Anh, Lương Tuấn Anh, Mô phỏng dòng chảy trong sông bằng sóng động học một chiều phi tuyến  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016, 14

  3. Bùi Văn Chanh, Trần Ngọc Anh, Tích hợp bộ mô hình dự báo thủy văn lưu vực sông Trà Khúc Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016

  4. Đặng Đình Đức, Trần Ngọc Anh, Trần Ngọc Vĩnh, Ứng dụng mô hình MIKE 21FM đánh giá tác động của nước xả từ nhà máy nhiệt điện Thăng Long đến khu vực lấy nước Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016  56

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Dự báo nghiệp vụ ngư trường khai thác cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam năm 2015-2016 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016, 7


Nguyễn Kim Cương
  1. Trần Mạnh Cường, Nguyễn Kim Cương, Chế độ dòng chảy tầng mặt khu vựcVịnh Bắc Bộ dựa trên số liệu thu thập bằng radar biển Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 201626

  2. Nguyễn Kim Cương, Trần Văn Mỹ, Lefebvre Jean-Pierre 2016. Cơ chế của dòng chảy sóng trong vùng sóng tràn khu vực bãi biển Nha Trang, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Số 2
  3. Feng Nan, Fei Yu, Huijie Xue, Lili Zeng, Dongxiao Wang, Shilun Yang, Kim-Cuong Nguyen (2016). Freshening of the upper ocean in the South China Sea since the early 1990s, Deep-Sea Research (Part I), Vol. 118, pp. 20-29.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Mạnh Trình, Chỉ số tài nguyên nước mặt lưu vực sông Vệ 67

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà, Đoàn Văn Bộ, Ước tính lượng phát thải dinh dưỡng từ hoạt động nuôi cá lồng tại vịnh Bến Bèo, Cát Bà, Hải Phòng Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 77

Vũ Thanh Hằng

  1. Nguyễn Thị Hạnh, Vũ Thanh Hằng, Phan Văn Tân, 2016: Dự báo mưa hạn mùa bằng mô hình clWRF: Độ nhạy của các sơ đồ tham số hoá đối lưu. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2 (2016) 25-33.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Sơ đồ khối phân tích điều hòa thủy triều bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất đối với chuỗi mực nước gián đoạn thời gian Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 83

  2. Phạm Văn Huấn, Một số đặc trưng biến động mực nước biển ven bờ Việt Nam  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 201690

Nguyễn Quang Hưng

  1. Nguyễn Vũ Anh Tuấn, Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Thị Liên, Ứng dụng mô hình Mike 11 mô phỏng quá trình lan truyền chất ô nhiễm donuôi trồng thủy sản trên một số sông lớn tỉnh Quảng Trị  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016250

  2. Nguyễn Quang Hưng và Hoàng Anh Huy 2016, Đánh giá mức độ xâm nhập mặn hạ lưu sông Cả dưới tác động biến đổi khí hậu Tạp chí Khí tượng thủy văn, tháng 3/2016 tr. 48-55

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, Xác định cấu trúc nhiệt độ Vịnh Bắc Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 109
  2. Trần Thị Thảo, Hà Thanh Hương, Đánh giá sự ảnh hưởng của hệ số ma sát đáy tới mực nước dâng do bão bằng mô hình ADCIRC khu vực Vịnh Bắc Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 202

Vũ Công Hữu

  1. Vũ Công Hữu, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Thị Trang, Phùng Quốc Trung, Đánh giá ảnh hưởng của mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu đến mực nước triều ven biển miền Trung  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016116

  2. Vũ Công Hữu, Đinh Văn Ưu, Tính toán chế độ sóng và vận chuyển trầm tích dọcbờ trong vịnh Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016122

Đặng Đình Khá

  1. Đặng Đình Khá, Nguyễn Thọ Sáo, Trần Ngọc Anh, Mô phỏng dòng tách bờ  (RIP current) khu vực bãi biển phía nam Nhơn Lý, Bình Định bằng mô hình toán Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 130

Nguyễn Ý Như

  1. Nguyen YN, Ichikawa Y, Ishidaira H. 2016. Estimation of water depth using flood extent information and hydrodynamic simulation. Hydrological Research Letters 10: 39-44. DOI: 10.3178/hrl.10.39.

  2. Nguyen YN, Ichikawa Y, Ishidaira H. 2016. Establishing flood damage functions for agricultural crops using estimated inundation depth and flood disaster statistics in data – scarce regions. Hydrological Research Letters 11: 12-18. DOI: 10.3178/hrl.1

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Phan Ngọc Thắng, Nguyễn Xuân Tiến, 2016 Phân tích tình hình ngập úng và lũ lụt miền hạ du lưu vực sông Lam  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016167

  2. Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Quang Hưng, Phan Ngọc Thắng, 2016 Xây dựng bản đồ tính dễ bị tổn thương và các giải pháp hạn chế tổn thương do lũ trên lưu vực sông Bến Hải - Thạch Hãn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 175

  3. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, 2016 Nghiên cứu mô phỏng thủy văn, thủy lựcvùng đồng bằng sông Cửu Long để đánh giá ảnh hưởng của hệ thống đê bao đến sự thay đổi dòng chảy mặt vùng Đồng Tháp Mười  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016256

  4. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, 2016 Nghiên cứu thiết lập phương pháp cơ bản đánh giá rủi ro lũ lụt ở đồng bằng sông Cửu Long Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016264

  5. Can Thu Van, Nguyen Thanh Son and Phan Vu Hoang Phuong 2016 Establishing the Basic Indicator for the Calculation of the Flood Vulnerability Index for River Basins in Vietnam . Journal of Environmental Science and Engineering B 5 (2016) 390-394.  doi:10.17265/2162-5263/2016.08.003

  6. Thanh Son Nguyen, Tuan Anh Luong, Huu Dung Luong Hong Thai Tran 2016 A finite element one-dimensional kinematicwave rainfall-runoff model. Pacific Science Review A: Natural Science and Engineering xxx (2016) 1 - 8

Phan Văn Tân

  1. Đinh Bá Duy, Ngô Đức Thành, Phan Văn Tân, Mối quan hệ giữa ENSO và số lượng, cấp độ Xoáy thuận Nhiệt đới trên khu vực Tây Bắc - Thái Bình Dương, Biển Đông giai đoạn 1951-2015 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 43

  2. Phan Văn Tân, Phạm Thanh Hà, Nguyễn Đăng Quang, Nguyễn Văn Hiệp, Ngô Đức Thành, Sự biến đổi của ngày bắt đầu mùa mưa ở Tây nguyên và khả năng dự báo Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016

  3. Phan Văn Tân, Nguyễn Xuân Thành, 2016: Về khả năng ứng dụng sản phẩm dự báo mưa hạn mùa của mô hình NCEP-CFS cho khu vực Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, Các Khoa học Trái đất và Môi trường. Tập 32, số 1, (2016) 55-65.

  4. Đinh Bá Duy, Ngô Đức Thành, Nguyễn Thị Tuyết, Phạm Thanh Hà, Phan Văn Tân, 2016: Đặc điểm hoạt động của Xoáy thuận Nhiệt đới trên khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương, Biển Đông và vùng trực tiếp chịu ảnh hưởng trên lãnh thổ Việt Nam giai đoạn 1978-2015. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2 (2016) 1-11.

  5. Patrick Laux, Phuong N. B. Nguyen, Johannes Cullmann, Tan Phan-Van, Harald Kunstmann, 2016: How many RCM ensemble members provide confidence in the impact of land-use land cover change? Int. J. Climatol. (2016). DOI: 10.1002/joc.4836

  6. Roderick van der Linden, Andreas H. Fink, Tan Phan-Van and Long Trinh-Tuan, 2016: Synoptic-Dynamic Analysis of Early Dry-Season Rainfall Events in the Vietnamese Central Highlands. Mon. Wea. Rew., Vol. 144, 1509-1527

  7. Thanh Ngo-Duc, Fredolin T. Tangang, Jerasorn Santisirisomboon, Faye Cruz, Long Trinh-Tuan, Thanh Nguyen-Xuan, Tan Phan-Van, Liew Juneng, Gemma Narisma, Patama Singhruck, Dodo Gunawan, Edvin Aldrian: Performance evaluation of Reg CM 4 in simulating Extreme Rainfall and Temperature Indices over the CORDEX-Southeast Asia Region. Int. J. Climatol. (wileyonlinelibrary.com) DOI: 10.1002/joc.4803

  8. van der Linden R., A. Fink, J. Pinto, T. Phan-Van, and G. Kiladis, 2016: Modulation of Daily Rainfall in Southern Vietnam by the Madden-Julian Oscillation and Convectively Coupled Equatorial Waves. J. Climate. doi:10.1175/JCLI-D-15-0911.1, in press

  9. Juneng L, Tangang F, Chung JX, Ngai ST, Tay TW, Narisma G, Cruz F, Phan-Van T, Ngo-Duc T, Santisirisomboon J, Singhruck P, Gunawan D, Aldrian E,   2016: Sensitivity of Southeast Asia rainfall simulations to cumulus and air-sea flux parameterizations in RegCM4. Climate Research, Volume 69, Number 1, pages 59-77, doi:10.3354/cr01386  

  10. Katzfey, J, K. Nguyen, J. Mc Gregor, P. Hoffmann, S. Ramasamy, H.V. Nguyen, V.K. Mai, V.T. Nguyen, B.K. Truong, V.T. Vu, H.T. Nguyen, V.T. Phan, Q.T. Nguyen, T. Ngo-Duc, T.L. Trinh, 2016: High-resolution projections for Vietnam – Methodology and evaluation of current climate simulations, APJAS, 52(2), 91-106

Công Thanh

  1. Công Thanh, Trần Tiến Đạt, Vũ Thanh Hằng, Đánh giá khả năng dự báo mưa do bão bằng mô hình RAMS Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016195
  2. Cong Thanh, Tran Tan Tien, and Chanh Kieu, 2016Application of Breeding Ensemble to Tropical Cyclone Track Forecasts using the Regional Atmospheric Modeling System (RAMS) model. Applied Mathematical Modelling. http://dx.doi.org/10.1016/j.apm.2016.04.010
     
Ngô Đức Thành
  1. Dư Đức Tiến, Ngô Đức Thành, Kiều Quốc Chánh, Nguyễn Thu Hằng, 2016 Khảo sát sai số dự báo và kĩ năng dự báo quỹ đạo và cường độ bão của các trung tâm dự báo và các mô hình động lực trên khu vực biển Đông Tạp chí Khí tượng thủy văn, tháng 1/2016 tr. 17-23

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Ảnh hưởng của xâm nhập lạnh sâu đến mưa ở Việt Nam Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 236

Bùi Minh Tuân

  1. Bùi Minh Tuân, Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Công Thanh, Sự dịch chuyển lên phía bắc của dao động nội mùa và cơ chế dao động nội mùa của lượng mưa tại Bắc Bộ và Nam Bộ  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016243

Vũ Thị Vui

  1. Vũ Thị Vui, Mô phỏng trường dòng chảy đáy trung bình tháng tại khu vực biển Bắc Trung Bộ bằng mô hình ROMS  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 271

  2. Vũ Thị Vui, Nguyễn Kim Cương, Nguyễn Minh Huấn (2016). Đánh giá ảnh hưởng của các phương pháp khép kín rối trong mô phỏng trường nhiệt độ nước mặt biển khu vực biển miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Tập 16, số 4, tr 356-36

 

KỶ YẾU HỘI THẢO

Đoàn Văn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, 2016, Nghiên cứu triển khai quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam, Tuyển tập kết quả nổi bật các đề tài KHCN KC09/11-15, Tập 2, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, tr. 1119-1186.

Nguyễn Kim Cương

  1. Cuong Kim Nguyen, Giang Tien Nguyen, Anh Ngoc Tran, Duc Dinh Dang, and Vinh Ngoc Tran (2016). Hydrodynamics and Short-Term Morphological Change in The Estuaries of Phu Yen Province, Vietnam, The 8th Asia-Pacific Workshop on Marine Hydrodynamics, pp. 169 – 176.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Binh Duy Huy Pham, Giang Tien Nguyen, Anh Ngoc Tran, Vinh Ngoc Tran, Thanh Bui Quang, Thao Thu Hoang. Application of Remote Sensing and GIS in assessments of driving forces of Da Dien estuary change: a case study in Phu Yen, Vietnam, The 8th Asia-Pacific Workshop on Marine Hydrodynamics, pp111 – 121, 2016.

Hoàng Thu Thảo

  1. Thao Thu Hoang, Giang Tien Nguyen, Anh Ngoc Tran, Vinh Ngoc Tran, Binh Duy Huy Pham. Stability analysis of Da Dien Estuary and Ea Nong Estuary, The 8th Asia-Pacific Workshop on Marine Hydrodynamics, pp177 – 186, 2016.
(PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn)
  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943